Câu hỏi:

06/05/2025 514 Lưu

Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.

I'm sorry, he is not available right now. Would you like to leave him a message?

A. free
B. Busy
C. smart 
D. hardworking

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa

available (adj): rảnh rỗi

Xét các đáp án:

A. free (adj): tự do, rảnh

B. busy (adj): bận rộn

C. smart (adj): thông minh

D. hardworking (adj): chăm chỉ

→ available >< busy

Dịch: Xin lỗi, anh ấy hiện không rảnh. Bạn có muốn để lại tin nhắn cho anh ấy không?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng: D

Dùng quá khứ đơn vì có “a few years ago”

Dịch nghĩa: Thật khó để tin rằng cách đây vài năm không ai có máy tính.

Lời giải

Đáp án đúng: In spite of being very sick, he still went to school yesterday.

Cấu trúc: Although + mệnh đề = In spite of + N (Mặc dù …)

Dịch nghĩa: Hôm qua anh ấy vẫn đi học mặc dù anh ấy bị ốm nặng. = Mặc dù bị ốm nặng nhưng hôm qua anh ấy vẫn đi học.

Câu 3

A. prevention of diseases
B. how scientists discovered vitamins
C. diet in relation to health
D. what vitamins are and what they do

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. as tall as 
B. much taller than
C. he tallest 
D. much tallest

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will travel
B. travel
C. would travel 
D. travelled

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP