Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.
I'm sorry, he is not available right now. Would you like to leave him a message?
Write the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in the following question.
I'm sorry, he is not available right now. Would you like to leave him a message?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ trái nghĩa
available (adj): rảnh rỗi
Xét các đáp án:
A. free (adj): tự do, rảnh
B. busy (adj): bận rộn
C. smart (adj): thông minh
D. hardworking (adj): chăm chỉ
→ available >< busy
Dịch: Xin lỗi, anh ấy hiện không rảnh. Bạn có muốn để lại tin nhắn cho anh ấy không?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. has had
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dùng quá khứ đơn vì có “a few years ago”
Dịch nghĩa: Thật khó để tin rằng cách đây vài năm không ai có máy tính.
Lời giải
Đáp án đúng: In spite of being very sick, he still went to school yesterday.
Cấu trúc: Although + mệnh đề = In spite of + N (Mặc dù …)
Dịch nghĩa: Hôm qua anh ấy vẫn đi học mặc dù anh ấy bị ốm nặng. = Mặc dù bị ốm nặng nhưng hôm qua anh ấy vẫn đi học.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.