Bộ 4 Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 1
25 người thi tuần này 4.6 2.4 K lượt thi 8 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10. Ecotourism - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 9. Protecting the environment - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. New ways to learn - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Vietnam and International organisations - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Gender equality - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Inventions - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4. For a better community - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 3. Music - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án: C. allergy
Giải thích:
A. ailment (n.): bệnh B. sickness (n.): ốm đau
C. allergy (n.): dị ứng D. nerve (n.): dây thần kinh
Xét về nghĩa, phương án C phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: The patient had an allergy to penicillin. (Bệnh nhân này dị ứng với penicillin.)
Lời giải
Đáp án: A. heavy lifting
Giải thích:
A. heavy lifting (n.): sự mang vác nặng B. responsibility (n): trách nhiệm
C. compound (n.): hợp chất D. evidence (n.): bằng chứng
Xét về nghĩa, phương án A phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Machines help you do heavy lifting. (Máy móc giúp bạn làm việc nặng.)
Câu 3/8
Lời giải
Đáp án: B. chores
Giải thích:
A. finances (pl.n.): tài chính B. chores (pl.n.): việc nhà
C. exercises (pl.n.): bài tập D. benefits (pl.n.): lợi ích
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: When I was a child, one of my chores was to clean the bathroom. (Khi còn nhỏ, một trong những việc nhà mà tôi thường làm là dọn nhà tắm.)
Câu 4/8
Lời giải
Đáp án: B. cancer
Giải thích:
A. poultry (n.): gia cầm B. cancer (n.): ung thư
C. acupuncture (n.): châm cứu D. intestine (n.): ruột
Xét về nghĩa, phương án B phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: There is a direct correlation between exposure to sun and skin cancer. (Có một mối liên quan trực tiếp giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da.)
Câu 5/8
Lời giải
Đáp án: D. nurtured
Giải thích:
A. boosted (v.): làm tăng lên B. grew (v.): phát triển
C. extended (v.): mở rộng D. nurtured (v.). nuôi dưỡng
Xét về nghĩa, phương án D phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Linda’s grandmum nurtured her when her mum passed away. (Bà của Linda đã nuôi dưỡng cô khi mẹ cô qua đời.)
Câu 6/8
Lời giải
Đáp án: C. laundry
Giải thích:
A. grocery (n.): cửa hàng tạp hóa B. clothing store (n.): cửa hàng quần áo
C. laundry (n.): tiệm giặt là D. department store (n.): cửa hàng bách hóa
Xét về nghĩa, phương án c phù hợp nhất.
Dịch nghĩa: Don’t forget to send clothes to the laundry. If note, we will have nothing to wear tomorrow. (Đừng quên gửi quần áo đến tiệm giặt là nhé. Nếu không, chúng ta chẳng có gì để mặc vào ngày mai đâu.)
Câu 7/8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.