Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
4.6 0 lượt thi 33 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 10. Ecotourism - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 9. Protecting the environment - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. New ways to learn - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 7. Vietnam and International organisations - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 6. Gender equality - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 5. Inventions - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 4. For a better community - Listening - Global Success có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 3. Music - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
You will hear a tour guide talking to some new guests at their hotel. Listen and fill in each gap with NO MORE THAN TWO WORDS. You will have 20 seconds to read the questions and you will listen twice.
|
The Riverside Hotel Tour Guide The office is Question 1. ___________________ the reception desk. Meals Breakfast: in the Green Room on the first floor beside the lifts. Food for trips: collect from the Question 2. __________________ at 9.00 a.m. Dinner: hotel restaurant famous for its fish dishes. Riverboat Trip Day: Saturday Time: afternoon and evening Cost of Holiday Everything is included except Question 3. ___________________ Facilities It’s possible to swim from Question 4. __________________ a.m. until 10.00 p.m. |
Lời giải
Đáp án:
opposite
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “You can usually find me in the office which is opposite the reception desk.”
Dịch nghĩa: Bạn thường có thể tìm thấy tôi ở văn phòng đối diện bàn tiếp tân.
Lời giải
Đáp án:
kitchen
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “They will be ready for you to collect at 9 a.m. from the kitchen.”
Dịch nghĩa: Họ sẽ sẵn sàng để bạn đến lấy lúc 9 giờ sáng từ bếp.
Lời giải
Đáp án:
lunch
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “On that day you will have dinner on board. Bed, breakfast and evening meal are included in the cost of your holiday but lunch is an extra charge. There’s no charge for anything else – the trips are all included.”
Dịch nghĩa: Vào ngày hôm đó bạn sẽ ăn tối trên tàu. Giường, bữa sáng và bữa tối được bao gồm trong chi phí cho kỳ nghỉ của bạn nhưng bữa trưa phải trả thêm phí. Không tính phí cho bất cứ điều gì khác - tất cả các chuyến đi đều bao trọn gói.
Lời giải
Đáp án:
6.30 (six thirty)
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “Finally, the hotel swimming pool. All guests are free to use it from when it opens at 6.30, until it closes at 10 at night.”
Dịch nghĩa: Cuối cùng là hồ bơi của khách sạn. Tất cả khách được sử dụng miễn phí từ khi mở cửa lúc 6h30 cho đến khi đóng cửa lúc 10h đêm.
Đoạn văn 2
Listen to a woman talking about her accident and choose the best answer to each question. You will hear the recording twice.
Câu 5/33
A. Her elbow
Lời giải
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “One of the players from the other team bumped into me and I fell down. When I fell, my ankle twisted.”
Dịch nghĩa: Một trong những người cơicủa đội kia đã va vào tôi và tôi ngã xuống. Khi tôi ngã, mắt cá chân của tôi bị trẹo.
Câu 6/33
Lời giải
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “One of the players from the other team bumped into me and I fell down. When I fell, my ankle twisted.”
Câu 7/33
Lời giải
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “The doctor gave me some pain-releasing tablets and told me to take two tablets a day and wrap my ankle tightly with a bandage for one week.”
Hướng dẫn dịch: Bác sĩ đưa cho tôi một số viên thuốc giảm đau và bảo tôi uống hai viên mỗi ngày và dùng băng quấn chặt mắt cá chân trong một tuần.
Câu 8/33
Lời giải
Kiến thức: nghe hiểu
Giải thích: Thông tin “He said it was not a serious injury, and that I would be just fine.”
Hướng dẫn dịch: Anh ấy nói rằng đó không phải là một chấn thương nghiêm trọng và tôi sẽ ổn thôi.
Câu 9/33
A. share
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/33
A. brothers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/33
A. aggressive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/33
A. economic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/33
A. solution
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/33
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/33
A. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/33
A. not to go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Supply the correct form of the given word in each of the following questions to make meaningful sentences.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 25/33 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.