Đun nóng 0,03 mol hai ancol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 0,826g hỗn hợp 3 ete. Tách lấy toàn bộ sản phẩm ancol chưa tham gia phản ứng(ancol có phân tử khối nhỏ còn 40% và ancol có phân tử khối lớn hơn còn 60% so với khối lượng mỗi chất ban đầu), đun với H2SO4 đặc ở 170oC (giả sử hiệu suất các phản ứng đều là 100%) thu được V lít (đktc) hỗn hợp 2 anken đồng đẳng kế tiếp. Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 0,358
B. 0,336
C. 0,670
D. 0,448
Câu hỏi trong đề: Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án : A
Vì 2 ancol tách nước thu được anken khí => số C trong ancol thuộc [2;4]
+) TH1 : x mol C2H5OH và y mol C3H7OH
=> x + y = 0,03 mol
Tổng quát : 2ROH -> ROR + H2O
=> nH2O = ½ nancol pứ = ½ (0,6x + 0,4y)
Bảo toàn khối lượng : mancol = mete + mH2O
=> 46.0,6x + 60.0,4y = 0,742 + 9.(0,6x + 0,4y) => 22,2x + 20,4y = 0,826
=> x = 0,118 ; y = - 0,018 (L)
+) TH2 : x mol C3H7OH và y mol C4H9OH
=> x + y = 0,03 mol
Tổng quát : 2ROH -> ROR + H2O
=> nH2O = ½ nancol pứ = ½ (0,6x + 0,4y)
Bảo toàn khối lượng : mancol = mete + mH2O
=> 60.0,6x + 74.0,4y = 0,742 + 9.(0,6x + 0,4y) => 30,6x + 26y = 0,826
=> x = 0,01 ; y = 0,02
=> nancol -> anken = 0,01.40% + 0,02.60% = 0,016 mol = nanken
=> V = 0,3584 lit
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 43,65
B. 34,95
C. 3,60
D. 8,70
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án : A
nBa = 0,15 mol
Ba + 2H2O -> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + MgSO4 -> BaSO4 + Mg(OH)2
=> Kết tủa gồm : 0,15 mol BaSO4 và 0,15 mol Mg(OH)2
=> m = 43,65g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án : C
K + H2O -> KOH + ½ H2
KOH + Al + H2O -> KAlO2 + 3/2 H2
=> chất rắn không tan là Al
=> nK = nAl pứ = ½ nH2 = 0,15 mol
=> m – 0,12m = mKl pứ = 0,15.39 + 0,15.27
=> m = 11,25g
Câu 3
A. C6H4(COOH)(OCOC2H5). (thơm)
B. C6H4(COOH)(OCOCH3). (thơm)
C. C6H4(OH)(COOH). (thơm)
D. C6H4(OH)(OCOCH3). (thơm)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. C6H5NO2 (Thơm)
B. C6H5OH (Thơm)
C. C6H5NH2 (Thơm)
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 8,2
B. 12,5
C. 12,3
D. 15,0
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. C2H5OH
B. CH3-CH3
C. CH3 –O–CH3
D. CH3COOH
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.