Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 10)
84 người thi tuần này 5.0 25.4 K lượt thi 49 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/49
A. C2H5OH
B. CH3-CH3
C. CH3 –O–CH3
D. CH3COOH
Lời giải
Đáp án : D
Các chất có M càng lớn thì nhiệt độ sôi càng lớn
Nếu có M tương đương thì chất có tạo liên kết hidro liên phân tử mạnh hơn sẽ có nhiệt độ sôi cao hơn
( tạo liên kết H : CH3COOH > C2H5OH > CH3OCH3 > CH3-CH3)
Lời giải
Đáp án : A
Cả 4 phát biểu đều đúng
Câu 3/49
A. 43,65
B. 34,95
C. 3,60
D. 8,70
Lời giải
Đáp án : A
nBa = 0,15 mol
Ba + 2H2O -> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + MgSO4 -> BaSO4 + Mg(OH)2
=> Kết tủa gồm : 0,15 mol BaSO4 và 0,15 mol Mg(OH)2
=> m = 43,65g
Câu 4/49
A. Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B. Phèn chua có công thức hóa học là (NH..)2SO4 . Al2(SO4)3 . H2O
C. Thành phần chính của quặng xiderit là FeCO3
D. Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối.
Lời giải
Đáp án : B
Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 5/49
A. C6H4(COOH)(OCOC2H5). (thơm)
B. C6H4(COOH)(OCOCH3). (thơm)
C. C6H4(OH)(COOH). (thơm)
D. C6H4(OH)(OCOCH3). (thơm)
Lời giải
Đáp án : B
Có %mC : %mH : %mO = 60% : 4,44% : 35,56%
=> nC : nH : nO = 5 : 4,44 : 2,25 = 9 : 8 : 4
=> axit là C9H8O4 có công thức cấu tạo : C6H4(COOH)(OCOCH3)
Câu 6/49
A. 68,6
B. 53,7
C. 48,9
D. 44,4
Lời giải
Đáp án : B
Bảo toàn điện tích : nNa+ + 2nBa2+ + 2nMg2+ = nCl- + nNO3-
=> nNO3 = 0,4 mol
=> mrắn khan = mion = 53,7g
Câu 7/49
A. CuS
B. FeS
C. S
D. Cu
Lời giải
Đáp án : B
Câu 8/49
A. 7
B. 15
C. 14
D. 21
Lời giải
Đáp án : C
Chu kỳ 2 => e cuối điền vào lớp 2
Nhóm VA => tổng e lớp ngoài cùng là 5
=> 2s22p3
Cấu hình e đầy đủ : 1s22s22p3
=> Tổng hạt mang điện = p + e = 14
Câu 9/49
A. hóa đỏ quỳ tím.
B. Tham gia phản ứng trùng hợp.
C. Có vị chua
D. Tác dụng được với CaCO3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/49
A. 8,2
B. 12,5
C. 12,3
D. 15,0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/49
A. CnH2n-2 (n ≥ 2)
B. CnH2n (n ≥ 2)
C. CnH2n+2 (n ≥ 1)
D. CnH2n-2 (n ≥ 3)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/49
A. O2
B. Kim loại Na
C. Kim loại Fe
D. Kim loại Al
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/49
A. CH3CHO
B. HCOOH
C. CH3COOH
D. C2H5CHO
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/49
A. NaOH
B. Na
C. C2H5OH
D. CH3COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/49
A. saccarozo.
B. Ancol etylic
C. axit axetic
D. Tinh bột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/49
A. Cu2+
B. Ag+
C. Fe2+
D. Mg2+
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/49
A. Al2O3, ZnO, Fe, Cu
B. Al, Zn, Fe, Cu
C. Al2O3, ZnO, Fe2O3, Cu
D. Al2O3, Zn, Fe, Cu
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/49
A. C6H5NO2 (Thơm)
B. C6H5OH (Thơm)
C. C6H5NH2 (Thơm)
D. CH3-CH(NH2)-COOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 41/49 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.