230 Bài tập thí nghiệm Hóa Học cực hay có đáp án(Đề số 1)
144 người thi tuần này 4.6 14.5 K lượt thi 35 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Bỉm Sơn (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 4 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Liên trường THPT cụm 09 (Hà Nội) lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Chương Mỹ A (Hà Nội) lần 1 đề 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 Sở Hà Nội có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường Chuyên ĐH Vinh (Nghệ An) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Hóa học 2025 - 2026 trường THPT Hậu Lộc 1 (Thanh Hóa) lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. 2HCl (dung dịch) + Zn H2 + ZnCl2
B. H2SO4 (đặc) + Na2SO4 (rắn) SO2 + Na2SO4 + H2O
C. Ca(OH)2 (dung dịch) + 2NH4Cl(rắn) 2NH3 + CaCl2 + 2H2O
D. 4HCl (đặc) + MnO2 Cl2 + MnCl2 + 2H2O
Lời giải
Khí Z là khí H2 vì khí này nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Có thể thu khí H2 bằng phương pháp đẩy nước
Phương trình phản ứng thỏa mãn điều kiện là:
Zn + 2HCl(dung dịch) ZnCl2 + H2
Đáp án A
Lời giải
Hình vẽ trên là thí nghiệm nung chất rắn X không phải là quá trình hòa tan X
→ loại D
Khí Y không tan trong nước nên loại B và C vì SO2, NH3 và HCl đều tan trong nước
Phản ứng A đúng
→ Đáp án A
Câu 3/35
A. Tính tan nhiều trong nước của HCl.
B. Tính bazơ.
C. Tính tan nhiều trong nước của NH3.
D. Tính axit của HCl.
Lời giải
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm để chứng minh tính tan nhiều trong nước của NH3 vì amoniac tan nhiều trong nước làm giảm áp suất trong bình và nước bị hút vào bình. Ngoài ra NH3 có tính bazơ nên làm phenolphtalein chuyển thành màu hồng.
→ Đáp án C
Câu 4/35
A. Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh.
B. Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
D. Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng.
Lời giải
Sự biến đổi: 
Vai trò: CuSO4 khan hút nước → chứng tỏ sản phẩm cháy chứa nước
xác định H trong hợp chất hữu cơ. → Đáp án B
Câu 5/35
A. NH3.
B. CO2.
C. HCl.
D. N2.
Lời giải
Khí X không thể là NH3 và HCl vì hai khí này tan rất nhiều trong nước.
Với N2 muốn điều chế cần có nhiệt độ (nguồn nhiệt)
→Chỉ có CO2 hợp lý
Ví dụ: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
→ Đáp án B
Câu 6/35
A. Thí nghiệm trên chứng minh khả năng tách nước nội phân tử của etanol.
B. Trong thí nghiệm trên có thể thay nước bằng dung dịch brom.
C. Quá trình điều chế etilen như trên thường sinh ra lượng nhỏ đietyl ete.
D. Axit sunfuric đặc đóng vai trò là chất xúc tác và chất hút nước.
Lời giải
Khí etilen được điều chế và được thu theo phương pháp dời nước nhằm hòa tan các khí tạo chất (khí sunfurơ, đietyl ete).
![]()
B. sai: Dung dịch nước brom sẽ giữ lại khí etilen, không thu được khí này:
CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br – CH2Br
C. đúng: Nhiệt độ đèn cồn thường không thể ổn định, thường sinh ra đietyl ete:
![]()
D. đúng
Đáp án B
Câu 7/35
A. T là amoniac.
B. Z là hiđro clorua.
C. Y là cacbon đioxit.
D. X là hiđro.
Lời giải
NH3 tan tốt trong nước, không thu được khi sục qua nước → Loại A.
HCl (36,5) nặng hơn không khí (29), đặt đứng bình, dẫn khí từ trên xuống → B đúng.
CO2 (44) nặng hơn không khí (29), cần thu theo cách giống HCl → Loại C.
H2 nhẹ hơn không khí, đặt úp bình, dẫn khí từ dưới lên → Loại D.
→ Đáp án B
Câu 8/35
A. Khí metan hầu như không tan trong nước nên thu được khi dẫn qua nước.
B. Sản phẩm phản ứng trong thí nghiệm trên là natri cacbonat và khí metan.
C. Canxi oxit vừa đóng vai trò là chất xúc tác, vừa là chất hút ẩm.
D. Thí nghiệm trên không thu được metan nếu thay nước bằng axit sufuric loãng.
Lời giải
CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 (B, C đúng)
CH4 hầu như không tan trong nước nên được thu bằng phương pháp dời nước → A đúng
Khi thay H2O bằng nước vẫn thu được metan bởi CH4 không tác dụng với H2SO4 → D sai
→ Đáp án D
Câu 9/35
A. C2H2.
B. C3H8.
C. H2.
D. CH4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/35
A. Ống 1' không có hiện tượng.
B. Ống 2' xuất hiện kết tủa trắng.
C. Ống 3' xuất hiện màu tím đặc trưng.
D. Ống 4' xuất hiện màu xanh lam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/35
A. Y < X < M < Z.
B. Z < Y < X < M.
C. M < Z < X < Y.
D. Y < X < Z < M.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/35
A. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3.
B. Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô.
C. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl.
D. Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/35
A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa.
B. Đo nhiệt độ của nước sôi.
C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất.
D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong bình cầu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/35
A. Etyl axetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.
B. Etyl axetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic.
C. Etyl axetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
D. axit aminoaxetic, anilin, fructozo, etylaxetat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/35
A. NaHSO4, HCl.
B. HNO3, H2SO4.
C. HNO3, NaHSO4.
D. KNO3, H2SO4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/35
A. CO2 và CO.
B. SO2 và CO2.
C. N2 và NO2.
D. CO và N2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 27/35 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.












