This is the first time his children have tried Japanese cuisine.
This is the first time his children have tried Japanese cuisine.
Quảng cáo
Trả lời:
D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
This is the first time + S + have/has + Ved/3 = S + has/have + never + Ved/3 before : ai đó chưa từng làm gì trước đây
Dịch nghĩa: Bọn trẻ của anh ta chưa từng ăn món tráng miệng Trung Quốc trước đây
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. boring
Lời giải
A
Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích: exciting: thú vị >< boring: buồn chán
Dịch nghĩa: Tôi thấy chơi thể thao là cách thú vị để tập thể dục.
Câu 2
A. done
Lời giải
A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu bị động của động từ khuyết thiếu: S + modal verb + be + Ved/3.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, cho dù bạn có làm bao nhiêu đi chăng nữa thì vẫn luôn có thể làm được nhiều điều hơn nữa để cải thiện nơi chúng ta đang sống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.