Câu hỏi:

13/02/2025 1,501

Further education in Britain means education after GCSE exams (1) ______ around the age of 16. It includes courses of study (2) ______ to A-levels which students do at their school or college. Some students go (3) ______ to a college of further education which (4) ______ a wide range of full or part-time courses. Further education also includes training for professional (5) ______in nursing, accountancy, and management and in (6) ______ such as arts and music. The term (7) ______ education is used to refer to degree courses at universities.

The British government is keen to (8) ______more young people to remain in education as (9) ______as possible in order to build up a more highly (10) ______, better educated workforce.

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

Further education in Britain means education after GCSE exams (1) ______ around the age of 16.

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).

Tổng ôn Toán-lý hóa Văn-sử-đia Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

taken (v): cầm, lấy

made (v): làm, tạo ra  

perfomed (v): trình diễn

participated (v): tham gia

Cụm từ: take exam: tham gia cuộc thi

=> Further education in Britain means education after GCSE exams taken around the age of 16.

Tạm dịch: Giáo dục bổ túc ở Anh có nghĩa là giáo dục sau khi các kỳ thi GCSE được thực hiện vào khoảng 16 tuổi.

Đáp án cần chọn là: a

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

It includes courses of study (2) ______ to A-levels which students do at their school or college.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

led (v): dẫn

linked (v): kết nối

leading (v): dẫn

linking (v): kết nối

be link to: liên quan đến

Rút gọn mệnh đề quan hệ: Sử dụng Vp2 để rút gọn MĐQH bị động và Ving để rút gọn MĐQH chủ động

Câu đầy đủ: It includes courses of study which is linked to A-levels which students do at their school or college.

=> It includes courses of study linked to A-levels which students do at their school or college.

Tạm dịch: Bao gồm các khóa học liên quan đến trình độ A mà học sinh tham gia tại trường hoặc đại học.

Đáp án cần chọn là: b

Câu 3:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

Some students go (3) ______ to a college of further education …

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

ahead (adj): phía trước      

right (adj): phải          

straight (adj): thẳng   

forward (adj): tiến bộ, phía trước

=> Some students go straight to a college of further education …

Tạm dịch: Một số sinh viên đi thẳng đến một trường cao đẳng của giáo dục bổ túc …

Đáp án cần chọn là: c

Câu 4:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

which (4) ______ a wide range of full or part-time courses.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

gives (v): đưa           

offers (v): mang đến 

supports (v): ủng hộ

presents (v): đưa ra

=> which offers a wide range of full or part-time courses.

Tạm dịch: mà cung cấp một loạt các khóa học toàn thời gian hoặc bán thời gian.

Đáp án cần chọn là: b

Câu 5:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

Further education also includes training for professional (5) ______in nursing, accountancy, and management

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

degree (n): bằng (Đại học)

diploma (n): học bạ       

certificate (n): chứng chỉ             

qualifications (n): trình độ

=>  Further education also includes training for professional qualifications_in nursing, accountancy, and management

Tạm dịch: Giáo dục bổ túc cũng bao gồm đào tạo cho trình độ chuyên môn trong điều dưỡng, kế toán, và quản lý …

Đáp án cần chọn là: d

Câu 6:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

and in (6) ______ such as arts and music.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

skills (n): kỹ năng                       

fields (n): lĩnh vực    

topics (n): chủ đề                               

respects (n): chào lễ phép

=> and in fields such as arts and music.

Tạm dịch: và trong các lĩnh vực như nghệ thuật và âm nhạc.

Đáp án cần chọn là: b

Câu 7:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

The term (7) ______ education is used to refer to degree courses at universities.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

high (adj): cao

tertiary (adj): cấp 3 (cấp đại học, cao đẳng)

secondary (adj): trung học

main (adj): chính

=> The term tertiary education is used to refer to degree courses at universities.

Tạm dịch: Thuật ngữ giáo dục đại học được sử dụng để chỉ các khóa học đại học ở các trường đại học.

Đáp án cần chọn là: b

Câu 8:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

The British government is keen to (8) ______more young people …

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

ask (v): đòi hỏi         

make (v): làm, tạo ra

remind  (v): gợi nhớ       

inquire (v): yêu cầu

=>The British government is keen to ask more young people …

Tạm dịch: Chính phủ Anh rất muốn yêu cầu nhiều người trẻ tuổi …

Đáp án cần chọn là: a

Câu 9:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

to remain in education as (9) ______as possible …

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

soon (adv): sớm 

long (adj): dài            

well (adv): tốt     

much (adj): nhiều

=> to remain in education as long as possible …

Tạm dịch: tiếp tục giáo dục càng lâu càng tốt …

Đáp án cần chọn là: b

Câu 10:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

in order to build up a more highly (10) ______, better educated workforce.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

skilled (adj): có kỹ năng

valued (adj): được quý trọng

devoted (adj):  tận tụy           

talented (adj): có tài năng

=> in order to build up a more highly skilled, better educated workforce.

Tạm dịch: để xây dựng một lực lượng lao động có trình độ cao hơn, có trình độ cao hơn.

Bài đọc

Further education in Britain means education after GCSE exams (26) taken around the age of 16. It includes courses of study (27) linked to A-levels which students do at their school or college. Some students go (28) straight to a college of further education which (29) offers a wide range of full or part-time courses. Further education also includes training for professional (30) qualifications in nursing, accountancy, and management and in (31) fields such as arts and music. The term (32) tertiary education is used to refer to degree courses at universities.

The British government is keen to (33) ask more young people to remain in education as (34) long as possible in order to build up a more highly (35) skilled, better educated workforce.

Bài dịch

Giáo dục nâng cao ở Anh có nghĩa là giáo dục sau các kỳ thi GCSE được thực hiện vào khoảng tuổi 16. Nó bao gồm các khóa học liên kết với A-levels mà học sinh thực hiện tại trường hoặc đại học của họ. Một số sinh viên học thẳng vào một trường cao đẳng giáo dục nâng cao cung cấp một loạt các khóa học toàn thời gian hoặc bán thời gian. Giáo dục nâng cao cũng bao gồm đào tạo trình độ chuyên môn về y tá, kế toán và quản lý và trong các lĩnh vực như nghệ thuật và âm nhạc. Thuật ngữgiáo dục đại học được sử dụng để chỉ các khóa học cấp bằng tại các trường đại học.

Chính phủ Anh thích yêu cầu nhiều người trẻ tiếp tục đi học càng lâu càng tốt để xây dựng ực lượng lao động có kỹ năng cao hơn, được giáo dục tốt hơn.

Đáp án cần chọn là: a

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

It doesn’t include degree courses (1) ______ at college or university directly after leaving high school…

Xem đáp án » 13/02/2025 383

Câu 2:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The University of Oxford, informally called "Oxford University", or simply "Oxford", (1) ______ in the city of Oxford, in England

Xem đáp án » 13/02/2025 250

Câu 3:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

after leaving high school, which come under (2)______ education.

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 4:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

On many university (3) ______, more students are enrolled in …

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 5:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

futher education courses than in (4)______ degree programmes.

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 6:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally (5)______ on a first – come, first – served basis.

Xem đáp án » 13/02/2025 0
Vietjack official store