Câu hỏi:

13/02/2025 380

In the USA, futher education generally refers to education undertaken by adults of all ages after leaving full time study. It doesn’t include degree courses (1) ______ at college or university directly after leaving high school, which come under (2)______ education.

Futher education includes everything from basic reading and writing skills for illiterate to full – time professional and doctorate degrees at university. On many university (3) ______, more students are enrolled in futher education courses than in (4)______ degree programmes.

Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally (5)______ on a first – come, first – served basis. A high school diploma is (6)______ for some courses, although General Educational Development (GED) tests allow students to (7) ______ a high school equivalency diploma.

Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four- year colleges, universities, community colleges, (8) ______ schools, and elementary and high schools. Courses are also provided by private community organizations, government (9) ______ , and job training centres. More and more adult education programmes are becoming (10) ______ on the Internet, including courses which offer university or continuing education credits for completion.

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

It doesn’t include degree courses (1) ______ at college or university directly after leaving high school…

Đáp án chính xác

Sách mới 2k7: Bộ 20 đề minh họa Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa…. form chuẩn 2025 của Bộ giáo dục (chỉ từ 49k/cuốn).

Đề toán-lý-hóa Đề văn-sử-địa Tiếng anh & các môn khác

Quảng cáo

Trả lời:

verified
Giải bởi Vietjack

gone (v): đi                                                                

brought (v): mang đi              

taken (v): cầm, lấy                                                     

set (v): đặt

Cụm từ: take the course (tham gia khóa học)                  

=> It doesn’t include degree courses taken at college or university directly after leaving high school…

Tạm dịch: Nó không bao gồm các khóa học lấy bằng cấp tại trường đại học hoặc đại học trực tiếp sau khi rời trường trung học phổ thông…

Đáp án cần chọn là: c

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

after leaving high school, which come under (2)______ education.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

higher (adj): cao hơn                                                 

futher (adj): xa hơn                

high (adj): cao                                                            

secondary (adj): trung học

=>after leaving high school, which come under higher education.

Tạm dịch: sau khi rời trường trung học phổ thông, theo học cao học.

Đáp án cần chọn là: a

Câu 3:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

On many university (3) ______, more students are enrolled in …

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

areas (n): khu vực                                                      

grounds (n): mặt đất               

yards (n): sân trường                                                  

campuses (n): khuôn viên

=> On many university campuses, more students are enrolled in …

Tạm dịch: Trên nhiều trường đại học, nhiều học sinh được đăng ký …

Đáp án cần chọn là: d

Câu 4:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

futher education courses than in (4)______ degree programmes.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

frequent (adj): thường xuyên                                     

regular (adj): đều đặn             

usual (adj): thông thường                                          

permanent (adj): vĩnh cửu

=> futher education courses than in regular degree programmes.

Cụm từ: regular degree programmes (chương trình cấp bằng thông thường)

Tạm dịch: các khóa học giáo dục bổ túc so với các chương trình cấp bằng thông thường.

Đáp án cần chọn là: b

Câu 5:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally (5)______ on a first – come, first – served basis.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

accepted (v): chấp nhận                                             

agreed (v): đồng ý                  

admitted (v): thừa nhận                                             

received (v): nhận

=> Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally admitted on a first – come, first – served basis.

Tạm dịch: Thường thì học sinh giáo dục người lớn không cần phải là học sinh tốt nghiệp trung học hoặc đại học hoặc tham gia bất kỳ bài kiểm tra hoặc phỏng vấn nào, và họ thường được chấp nhận trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước.

Đáp án cần chọn là: c

Câu 6:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

A high school diploma is (6)______ for some courses,…

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

permitted (v): cho phép                                             

brought (v): mang                  

requested (v): đề nghị                                                            

required (v): yêu cầu

=> A high school diploma is required for some courses,…

Tạm dịch: Một bằng tốt nghiệp trung học là bắt buộc đối với một số khóa học,…

Đáp án cần chọn là: d

Câu 7:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

although General Educational Development (GED) tests allow students to (7) ______ a high school equivalency diploma.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

earn (v): kiếm                                                

show (v): chỉ dẫn                   

manage (v): xoay sở                                      

make (v): tạo ra

=> although General Educational Development (GED) tests allow students to earn a high school equivalency diploma.

Tạm dịch: mặc dù các bài kiểm tra Phát triển giáo dục chung (GED) cho phép sinh viên có bằng tốt nghiệp trung học tương đương.

Đáp án cần chọn là: a

Câu 8:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four – year  colleges, universities, community colleges, (8) ______ schools, and elementary and high schools.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

=> Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four – year  colleges, universities, community colleges, technical schools, and elementary and high schools.

Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ.

Tạm dịch: Các khóa học giáo dục dành cho người lớn có thể là toàn thời gian hoặc bán thời gian và được cung cấp bởi các trường cao đẳng, đại học, cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và trường tiểu học và trung học hai và bốn năm.

technique (n): kỹ thuật                                   

technology (n): công nghệ                 

technician (n): kỹ thuật viên                          

technical (adj): thuộc về kỹ thuật

=> Adult education courses may be full-time or part-time and are provided by two and four – year  colleges, universities, community colleges, technical schools, and elementary and high schools.

Chỗ cần điền đứng trước danh từ nên cần 1 tính từ.

Tạm dịch: Các khóa học giáo dục dành cho người lớn có thể là toàn thời gian hoặc bán thời gian và được cung cấp bởi các trường cao đẳng, đại học, cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và trường tiểu học và trung học hai và bốn năm.

Đáp án cần chọn là: d

Câu 9:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Courses are also provided by private community organizations, government (9) ______ , and job training centres

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

businesses (n): doanh nghiệp                         

organizations   (n): tổ chức

agencies (n): cơ quan                                     

companies (n): công ty

=> Courses are also provided by private community organizations, government agencies , and job training centres

Tạm dịch: Các khóa học cũng được cung cấp bởi các tổ chức cộng đồng tư nhân, các cơ quan chính phủ và các trung tâm đào tạo nghề.

Đáp án cần chọn là: c

Câu 10:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

More and more adult education programmes are becoming (10) ______ on the Internet, including courses which offer university or continuing education credits for completion.

Đáp án chính xác

Xem lời giải

verified Lời giải của GV VietJack

capable (adj): khả năng                                  

available (adj): sẵn sàng                    

visible (adj): có thể nhìn được                       

possible (adj): có thể

=> More and more adult education programmes are becoming available on the Internet, including courses which offer university or continuing education credits for completion.

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều chương trình giáo dục dành cho người lớn đang có sẵn trên Internet, bao gồm các khóa học cung cấp tín chỉ đại học hoặc tín chỉ giáo dục liên tục để hoàn thành.

Bài dịch

Ở Mỹ, giáo dục bổ túc có nghĩa là giáo dục được thực hiện bởi người lớn ở mọi lứa tuổi sau khi rời khỏi toàn thời gian học. Nó không bao gồm các khóa học lấy bằng cấp tại trường đại học hoặc đại học trực tiếp sau khi rời trường trung học, theo học cao hơn.

         Giáo dục bổ túc bao gồm tất cả mọi thứ từ kỹ năng đọc và viết cơ bản cho mù chữ đến bằng cấp chuyên nghiệp và tiến sĩ tại trường đại học. Trên nhiều trường đại học, nhiều sinh viên được ghi danh vào các khóa học giáo dục hơn so với các chương trình cấp bằng thông thường.

         Thường thì học sinh giáo dục người lớn không cần phải là học sinh tốt nghiệp trung học hoặc đại học hoặc tham gia bất kỳ bài kiểm tra hoặc phỏng vấn nào, và họ thường được chấp nhận trên cơ sở ai đến trước được phục vụ trước. Một bằng tốt nghiệp trung học là bắt buộc đối với một số khóa học, mặc dù các bài kiểm tra Phát triển giáo dục chung (GED) cho phép sinh viên có bằng tốt nghiệp trung học tương đương.

        Các khóa học giáo dục dành cho người lớn có thể là toàn thời gian hoặc bán thời gian và được cung cấp bởi các trường cao đẳng, đại học, cao đẳng cộng đồng, trường kỹ thuật và trường tiểu học và trung học hai và bốn năm. Các khóa học cũng được cung cấp bởi các tổ chức cộng đồng tư nhân, các cơ quan chính phủ và các trung tâm đào tạo nghề. Ngày càng có nhiều chương trình giáo dục dành cho người lớn đang có sẵn trên Internet, bao gồm các khóa học cung cấp tín chỉ đại học hoặc tín chỉ giáo dục liên tục để hoàn thành.

Đáp án cần chọn là: b

Bình luận


Bình luận

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Read the following passage and choose the best answer for each blank.

Further education in Britain means education after GCSE exams (1) ______ around the age of 16.

Xem đáp án » 13/02/2025 1,486

Câu 2:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

The University of Oxford, informally called "Oxford University", or simply "Oxford", (1) ______ in the city of Oxford, in England

Xem đáp án » 13/02/2025 250

Câu 3:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

after leaving high school, which come under (2)______ education.

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 4:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

On many university (3) ______, more students are enrolled in …

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 5:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

futher education courses than in (4)______ degree programmes.

Xem đáp án » 13/02/2025 0

Câu 6:

Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase.

Often adult education students don’t need to be high school or college graduates or take any tests or interviews, and they’re generally (5)______ on a first – come, first – served basis.

Xem đáp án » 13/02/2025 0
Vietjack official store