Doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai định kỳ, ghi theo giá thuần. Ngày 03/5/N, xuất kho bán 1,000 hàng hóa giá vốn $80/chiếc, giá bán $150/chiếc, khách hàng chưa thanh toán, điều kiện thanh toán 2/10, net 30. Ngày 12/5/N, khách hàng trả lại 100 chiếc và nhập kho đủ. Kế toán phản ánh doanh thu hàng bán bị trả lại, ghi:
A. Nợ TK Phải thu khách hàng $14,700 / Có TK Doanh thu hàng bán bị trả lại $14,700
B. Nợ TK Doanh thu hàng bán bị trả lại $15,000 / Có TK Phải thu khách hàng $15,000
C. Nợ TK Doanh thu hàng bán bị trả lại $14,700 / Có TK Phải thu khách hàng $14,700
D. Nợ TK Doanh thu hàng bán bị trả lại $8,000 / Có TK Phải thu khách hàng $8,000
Câu hỏi trong đề: 500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán quốc tế có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Nợ TK Chi phí lãi vay 100.000/ Có TK Phụ trội trái phiếu phải trả 100.000
B. Nợ TK Chi phí lãi vay 10.000/ Có TK Phụ trội trái phiếu phải trả 10.000
C. Nợ TK Phụ trội trái phiếu phải trả 100.000/ Có TK Chi phí lãi vay 100.000
D. Nợ TK Phụ trội trái phiếu phải trả 10.000/ Có TK Chi phí lãi vay 10.000
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 2
A. Nợ TK Chi phí lãi $76,000 / Có TK Tiền $72,000; Có TK Chiết khấu trái phiếu phải trả $4,000
B. Nợ TK Chi phí lãi $76,000 / Có TK Lãi phải trả $72,000; Có TK Chiết khấu trái phiếu phải trả $4,000
C. Nợ TK Chi phí lãi $74,000 / Có TK Tiền $72,000; Có TK Chiết khấu trái phiếu phải trả $2,000
D. Nợ TK Chi phí lãi $38,000 / Có TK Lãi phải trả $36,000; Có TK Chiết khấu trái phiếu phải trả $2,000
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 3
A. $56,743
B. $36,047
C. $92,790
D. Không có phương án đúng
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Phát hành ngang giá.
B. Phát hành chiết khấu.
C. Phát hành phụ trội.
D. Không đủ điều kiện phát hành.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Nợ TK Tài sản cố định $100,000 / Có TK Phải trả người bán $100,000
B. Nợ TK Tài sản cố định $100,000 / Có TK Thương phiếu phải trả $100,000
C. Nợ TK Tài sản cố định $100,000; Nợ TK Chiết khấu thương phiếu phải trả $10,000 / Có TK Thương phiếu phải trả $110,000
D. Nợ TK Tài sản cố định $110,000 / Có TK Phụ trội thương phiếu phải trả $10,000; Có TK Thương phiếu phải trả $100,000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Khoản đầu tư ngắn hạn, có tính thanh khoản cao.
B. Khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền.
C. Khoản đầu tư ngắn hạn gần thời điểm đáo hạn, không có rủi ro quan trọng trong việc thay đổi giá trị vì lý do thay đổi lãi suất.
D. Khoản đầu tư ngắn hạn, có tính thanh khoản cao, gần thời điểm đáo hạn, không có rủi ro quan trọng trong việc thay đổi giá trị vì lý do thay đổi lãi suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Nợ TK Phải trả người bán 400.000/ Có TK Tiền 400.000
B. Nợ TK Phải trả người bán 400.000/ Có TK Vay ngân hàng 400.000
C. Nợ TK Phải trả người bán 400.000/ Có TK Tiền 300.000; Có TK Vay ngân hàng 100.000
D. Nợ TK Phải trả người bán 400.000/ Có TK Tiền 200.000; Có TK Vay ngân hàng 200.000
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.