Câu hỏi:

17/04/2025 197 Lưu

Trong các luật sau, luật nào là luật về phần tử trung hoà?

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Lời giải

Chọn đáp án A

Câu 2

A. \[\overline P \wedge Q\]

B. \[\overline P \vee Q\]

C. \[\overline P \wedge Q\]

D. \[P \wedge \overline Q \]

Lời giải

Chọn đáp án B

Câu 3

A. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \vee \left( {p \wedge r} \right);p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \wedge \left( {p \vee r} \right)\]

B. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \wedge r;p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \vee r\]

C. \[p \wedge \left( {q \vee r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \vee q} \right) \vee \left( {p \vee r} \right);p \vee \left( {q \wedge r} \right) \Leftrightarrow \left( {p \wedge q} \right) \wedge \left( {p \wedge r} \right)\]

D. \[\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q ;\overline {p \vee q} \Leftrightarrow \overline p \wedge \overline q \]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A và

B. B. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B.

C. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B.

D. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Định nghĩa, biến đổi tương đương logic

B. Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa

C. Biến đổi tương đương logic

D. Chứng minh trực tiếp

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. p ∧ (p ∨ q) ⇔ p; p ∨ (p ∧ q) ⇔ p

B. p ∨ 1 ⇔ 1; p ∧ 0 ⇔ 0

C. p ∨ 0 ⇔ p; p ∧ 1 ⇔ p

D. p ∨ p ⇔ p; p ∧ p ⇔ p

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP