khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 554 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, \(AB = a,AA' = 2a\), \(A'C = 3a\). Gọi M là trung điểm của đoạn A'C', I là giao điểm của AM và A'C.

Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh I của tứ diện \(IABC\) bằng     

A. \[\frac{a}{3}\].                        
B. \(\frac{{2a}}{3}\).                       
C. \(\frac{{4a}}{3}\).                       
D. \(2a\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a (ảnh 1)

Hạ \[IH \bot AC\,\,\left( {H \in AC} \right) \Rightarrow IH \bot \left( {ABC} \right)\] nên IH là đường cao của tứ diện IABC.

Theo định lí Thalès, ta có \(\frac{{CI}}{{IA'}} = \frac{{AC}}{{A'M}} = \frac{{A'C'}}{{A'M}} = \frac{1}{2}\).

Suy ra \(\frac{{CI}}{{CA'}} = \frac{2}{3}\).

Khi đó, \[\frac{{IH}}{{AA'}} = \frac{{CI}}{{CA'}} = \frac{2}{3} \Rightarrow IH = \frac{2}{3}AA' = \frac{{4a}}{3}\]. Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Thể tích khối tứ diện \(IABC\) là:     

A. \[\frac{{4{a^3}}}{3}\].        
B. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\).       
C. \(\frac{{2{a^3}}}{9}\).        
D. \(\frac{{4{a^3}}}{9}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \[AC = \sqrt {A'{C^2} - A'{A^2}} = a\sqrt 5 \]; \[BC = \sqrt {A{C^2} - A{B^2}} = 2a\].

Diện tích tam giác ABC: \[{S_{ABC}} = \frac{1}{2}AB \cdot BC = {a^2}\].

Thể tích khối tứ diện IABC: \[V = \frac{1}{3}IH \cdot {S_{ABC}} = \frac{{4{a^3}}}{9}\]. Chọn D.

Câu 3:

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng \(\left( {IBC} \right)\) là:      

A. \[\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\].                    
B. \(\frac{{a\sqrt 5 }}{5}\).                    
C. \(\frac{a}{5}\).                                 
D. \(\frac{{3a\sqrt 5 }}{5}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

a (ảnh 1)

Hạ \[AK \bot A'B\,\,\left( {K \in A'B} \right)\].

\[BC \bot \left( {ABB'A'} \right)\] nên \[AK \bot BC\].

Suy ra \[AK \bot \left( {IBC} \right)\]. Do đó, khoảng cách từ A đến mặt phẳng \(\left( {IBC} \right)\) là AK.

Ta có \[AK = \frac{{2{S_{AA'B}}}}{{A'B}} = \frac{{AA' \cdot AB}}{{\sqrt {A'{A^2} + A{B^2}} }} = \frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\]. Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 2

A. Bon chen và khổ ải.                                       
B. Bạc bẽo và mong manh.                                      
C. Khôn ranh và lừa dối.                                    
D. Thói đời và tình người.

Lời giải

Từ “Thế thái” có thể được hiểu như sau: thế: đời, thái: thói.

Từ “Nhân tình” có thể được hiểu như sau: tình cảm giữa con người với nhau; tình người.

=> Như vậy, “Thế thái – nhân tình” có nghĩa là thói đời và tình người. Chọn D.

Câu 3

A. \({9^x}{\rm{ln9}} + C\).                               
B. \(\frac{{{9^x}}}{{{\rm{ln9}}}} + C\).                               
C. \({9^{x + 1}} + C\).                               
D. \(\frac{{{9^{x + 1}}}}{{x + 1}} + C\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Fashion Trends Over Four Decades.      
B. The Greatest Fashion Models of All Times.     
C. The Influences of Fashion on Young People.     
D. Projected Fashion Trends in the Next Decades.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Tổng số các hạt proton của hạt tương tác bằng tổng các hạt proton của các hạt sản phẩm.     
B. Tổng số hạt nucleon của hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản phẩm.     
C. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.     
D. Tổng các vectơ động lượng của các hạt tương tác bằng tổng các vectơ động lượng của các hạt sản phẩm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 65.                            
B. 64.                           
C. 63.                                      
D. 62.                           

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 155,0 kg.                  
B. 72,3 kg.                    
C. 50,0 kg.                                      
D. 36,2 kg.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP