khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/06/2026 497 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 83 đến 84

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 2;3;1} \right)\)\(B\left( {5;6;2} \right)\).

Đường thẳng \(AB\) cắt mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) tại điểm \(M\), khi đó \(\frac{{AM}}{{BM}}\) bằng    

A. \(\frac{2}{7}\).   
B. \(\frac{3}{7}\).    
C. \(\frac{1}{2}\).            
D. \(\frac{1}{3}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đường thẳng \(AB\) cắt mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\) tại điểm \(M \Rightarrow M\left( {x;0;z} \right)\).

Ta có \(\overrightarrow {AB} = \left( {7\,;\,3\,;\,1} \right);\,\overrightarrow {AM} = \left( {x + 2; - 3;z - 1} \right)\)\(A,B,M\) thẳng hàng.

\( \Rightarrow \overrightarrow {AM} = k\overrightarrow {AB} {\rm{\;}}\,\left( {k \in \mathbb{R}} \right) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2 = 7k}\\{ - 3 = 3k}\\{z - 1 = k}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = - 9}\\{k = - 1}\\{z = 0}\end{array} \Rightarrow M\left( { - 9\,;0\,;0} \right)} \right.} \right.\).

Khi đó, \(\overrightarrow {BM} = \left( { - 14\,; - 6\,; - 2} \right)\,;\,\,\overrightarrow {AM} = \left( { - 7\,; - 3\,; - 1} \right) \Rightarrow BM = 2\sqrt {59} \,;\,\,AM = \sqrt {59} \).

Vậy \(\frac{{AM}}{{BM}} = \frac{1}{2}\). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

 

Số điểm \(I\) thuộc trục \(Ox\) sao cho \(\Delta IAB\) là tam giác vuông tại \(I\) là:

A. 0.                         
B. 2.                         
C. 1. 
D. 3.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Do điểm \(I\) thuộc trục \(Ox\) suy ra \(I\left( {x;0;0} \right) \Rightarrow \overrightarrow {AI} = \left( {x + 2; - 3; - 1} \right),\overrightarrow {BI} = \left( {x - 5; - 6; - 2} \right)\).

Để thỏa mãn điều kiện \(\Delta IAB\) là tam giác vuông tại \(I\) thì \(\overrightarrow {AI} \cdot \overrightarrow {BI} = 0\)

\( \Leftrightarrow \left( {x + 2} \right) \cdot \left( {x - 5} \right) + \left( { - 3} \right) \cdot \left( { - 6} \right) + \left( { - 1} \right) \cdot \left( { - 2} \right) = 0 \Leftrightarrow {x^2} - 3x + 10 = 0\) vô nghiệm.

Vậy không tồn tại \(I\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{{57}}{2}\,\,{\rm{m/s}}\).        
B. \(\frac{{23}}{3}\,\,{\rm{m/s}}\).                 
C. \[11\,\,{\rm{m/s}}\].    
D. \(\frac{{115}}{{18}}\,\,{\rm{m/s}}\).

Lời giải

Gọi hàm vận tốc thời gian \(t\) giây \[\left( {3 \le t \le 8} \right)\]có dạng là \(\left( P \right):v\left( t \right) = a{t^2} + bt + c\).

\(\left( P \right)\) đi qua các điểm: \[\left( {3\,;11} \right)\]; \[\left( {5\,;3} \right)\]; \[\left( {8\,;21} \right)\] nên ta có hệ phương trình:

\(\left\{ \begin{array}{l}9a + 3b + c = 11\\25a + 5b + c = 3\\64a + 8b + c = 21\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 2\\b = - 20\\c = 53\end{array} \right.\) \( \Rightarrow \left( P \right):v\left( t \right) = 2{t^2} - 20t + 53\).

Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian \(t\) giây \[\left( {3 \le t \le 8} \right)\] là:

\(S' = \int\limits_3^8 {\left( {2{t^2} - 20t + 53} \right)\,{\rm{d}}t = \frac{{115}}{3}} \,\,(m)\).

Vận tốc trung bình của chất điểm trong thời gian \[t\] giây \[\left( {3 \le t \le 8} \right)\] là:

\[\frac{{115}}{3}:\left( {8 - 3} \right) = \frac{{23}}{3}\] (\[{\rm{m/s}}\]). Chọn B.

Câu 2

A. \(147\,\,m\).        
B. \(93,5\,\,m\).       
C. \[77\,\,m\].                  
D. \(73,5\,\,m\).

Lời giải

Gọi hàm vận tốc thời gian \(7\) giây cuối \[\left( {8 \le t \le 15} \right)\] có dạng là \[\left( d \right):{\rm{ }}v\left( t \right) = {\rm{ }}at + b\].

Đường thẳng \[\left( d \right)\] đi qua hai điểm \[\left( {8\,;21} \right)\]\[\left( {15\,;0} \right)\] nên ta có hệ phương trình:

\(\left\{ \begin{array}{l}8a + b = 21\\15a + b = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 3\\b = 45\end{array} \right.\)\[ \Rightarrow \left( d \right):v\left( t \right) = - 3t + 45\].

Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian \[7\] giây cuối \[\left( {8 \le t \le 15} \right)\] :

\(S = \int\limits_8^{15} {v\left( t \right)dt} = \int\limits_8^{15} {\left( { - 3t + 45} \right)\,dt = 73,5\,\,(m)} \). Chọn D.

Câu 3

Phương trình chính tắc của \(\left( E \right)\) có độ dài trục lớn gấp \(2\) lần độ dài trục nhỏ và đi qua điểm \(A\left( {2; - 2} \right)\):    

A. \(\frac{{{x^2}}}{{24}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).                               
B. \(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).                              
C. \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).                               
D. \(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(y = x + 3\).       
B. \[y = x - 3\].        
C. \[y = x - 1\].                               
D. \[y = x + 1\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(0\).                    
B. \(1\).                    
C. \(2\).                             
D. \(3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(0,914\).             
B. \(0,941\).            
C. \(0,918\).                      
D. \(0,981\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP