Câu hỏi:

11/06/2025 309 Lưu

Read about the three students. Choose the correct answer (A, B, or C).

MY SCHOOL YEAR

A. David

Let me tell you about my school year. I had good test results in January. I was really pleased because I studied really hard before the tests. My favorite thing this yearwas the project I did in history about the USA.

B. Simon

This year, I did some really good presentations. I was quite surprised because I don't like talking in class very much. My best presentation was about my study abroad trip. I went to Spain for three weeks. I loved it!

C. Natalie

This year, I had some positives and negatives at school. I failed some tests, so I was disappointed. I was pleased when I was made leader of the school soccer team. Then, I was delighted because the team won the schools' soccer competition!

Who doesn't like speaking in front of other people?           

A. David  
B. Simon     
C. Natalie  

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Ai không thích nói trước mặt người khác?

A. David

B. Simon

C. Natalie

Thông tin: “I was quite surprised because I don't like talking in class very much.”

(Tôi khá ngạc nhiên vì tôi không thích nói chuyện trong lớp lắm.)

Chọn B

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Who had some good and bad things at school this year?    

A. David 
B. Simon  
C. Natalie  

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Ai đã có một số điều tốt và xấu ở trường năm nay?

A. David

B. Simon

C. Natalie

Thông tin: “This year, I had some positives and negatives at school.”

(Năm nay, tôi đã có một số mặt tích cực và tiêu cực ở trường.)

Chọn C

Câu 3:

Who went to another country to study? 

A. David    
B. Simon       
C. Natalie  

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Ai đã đi đến một đất nước khác để học tập?

A. David

B. Simon

C. Natalie

Thông tin: “My best presentation was about my study abroad trip.”

(Bài thuyết trình hay nhất của tôi là về chuyến đi du học của tôi.)

Chọn B

Câu 4:

Who liked studying about the USA?  

A. David    
B. Simon         
C. Natalie  

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Ai thích nghiên cứu về Hoa Kỳ?

A. David

B. Simon

C. Natalie

Thông tin: “My favorite thing this year was the project I did in history about the USA.”

(Điều tôi thích nhất trong năm nay là dự án tôi đã làm trong lịch sử về Hoa Kỳ.)

Chọn A

Câu 5:

Who won an important competition?                                

A. David    
B. Simon    
C. Natalie 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích

Ai đã thắng một cuộc thi quan trọng?

A. David

B. Simon

C. Natalie

Thông tin: “I was delighted because the team won the schools' soccer competition!”

(Tôi rất vui vì đội đã giành chiến thắng trong cuộc thi bóng đá của trường!)

Chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. an essay (n): một bài tiểu luận                              

B. homework (n): bài tập về nhà                               

C. a book report (n): một cuốn sách báo cáo     

D. presentation (n): bài thuyết trình

A piece of writing to answer a question or to explain your idea is called an essay.

(Một bài viết để trả lời một câu hỏi hoặc để giải thích ý tưởng của bạn được gọi là một bài luận.)

Chọn A

Lời giải

Kiến thức: Viết câu với “Although”

Giải thích:

Công thức viết lại câu với “Although” (mặc dù): S + V + Although + S + V.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn “right now” (ngay bây giờ) => công thức thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít “Tom”: S + is + Ving.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thời gian biểu, lịch trình => công thức thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định chủ ngữ số ít với động từ thường:  S + Vs/es.

Đáp án: Tom is playing computer games right now although he has an important test tomorrow.

(Tom đang chơi game trên máy tính ngay bây giờ mặc dù anh ấy có một bài kiểm tra quan trọng vào ngày mai)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. days     

B. weeks   
C. months

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. convenient  
B. eco-friendly        
C. comfortable  
D. reliable

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP