“What is your favourite __________?” - “It’s Google. I use it to check information.”
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. search engine (n): công cụ tìm kiếm
B. email (n): thư điện tử
C. social network (n): mạng xã hội
D. smartphone (n): điện thoại thông minh
“What is your favourite search engine?” - “It’s Google. I use it to check information.”
(“Công cụ tìm kiếm ưa thích của bạn là gì?” - “Đó là Google. Tôi dùng nó để kiểm tra thông tin.”)
Chọn A
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng – từ loại
Giải thích:
Sau động từ “be” cần danh từ.
swimming (n): bơi lội
If you were to ask me what my favorite sport is, my answer would be (21) swimming.
(Nếu bạn hỏi tôi môn thể thao yêu thích của tôi là gì, câu trả lời của tôi sẽ là bơi lội.)
Đáp án: swimming
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. capital (n): thủ đô
B. centre (n): trung tâm
C. key (n): chìa khoá
D. main (adj): chính, chủ yếu
Cụm: capital city: thủ đô
Hanoi is the capital city of Việt Nam.
(Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.)
Chọn A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.