VIII. Use the given words or phrases to make complete sentences.
Bob / good / calculating / he/ excellent / Math
=> ________________________________________
VIII. Use the given words or phrases to make complete sentences.
Bob / good / calculating / he/ excellent / Math
=> ________________________________________
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
- Thì hiện tại đơn diễn tả sự việc có thật ở hiện tại.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ tobe chủ ngữ số ít “Bob”: S + is + tính từ.
- Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường chủ ngữ số ít “he” (anh ấy): S + Vs/es.
have (v): có
Cụm từ “tobe good at” + V-ing: giỏi về
Đáp án: Bob is good at calculating, and he has excellent math skills.
(Bob giỏi tính toán và anh ấy có kỹ năng toán học xuất sắc.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. mechanic (n): thợ sửa máy
B. electrician (n): thợ điện
C. architect (n): kiến trúc sư
D. builder (n): thợ xây
My father is an architect. He designs houses and buildings.
(Bố tôi là một kiến trúc sư. Ông thiết kế nhà cửa và các tòa nhà.)
Chọn C
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. planets (n): hành tinh
B. stars (n): ngôi sao
C. moons (n): mặt trăng
D. suns (n): mặt trời
Charlie Chaplin is one of the first Hollywood movie stars.
(Charlie Chaplin là một trong những ngôi sao điện ảnh đầu tiên của Hollywood.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.