In Việt Nam, _________ are respected, so you have to be careful when you talk to them. (OLD)
In Việt Nam, _________ are respected, so you have to be careful when you talk to them. (OLD)
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Trước động từ tobe “are” cần một danh từ số nhiều đóng vai trò chủ ngữ.
old (adj): già => elders (n): những người già
In Việt Nam, elders are respected, so you have to be careful when you talk to them.
(Ở Việt Nam, người lớn tuổi được tôn trọng, vì vậy bạn phải cẩn thận khi nói chuyện với họ.)
Đáp án: elders
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. mechanic (n): thợ sửa máy
B. electrician (n): thợ điện
C. architect (n): kiến trúc sư
D. builder (n): thợ xây
My father is an architect. He designs houses and buildings.
(Bố tôi là một kiến trúc sư. Ông thiết kế nhà cửa và các tòa nhà.)
Chọn C
Câu 2
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. planets (n): hành tinh
B. stars (n): ngôi sao
C. moons (n): mặt trăng
D. suns (n): mặt trời
Charlie Chaplin is one of the first Hollywood movie stars.
(Charlie Chaplin là một trong những ngôi sao điện ảnh đầu tiên của Hollywood.)
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.