A: Whose suitcase is this? - B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be __________.
A: Whose suitcase is this? - B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be __________.
Quảng cáo
Trả lời:
D
Kiến thức: Đại từ nhân xưng
Giải thích:
A. their: của họ => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ.
B. they: họ => chủ ngữ, đứng trước động từ.
C. them: họ => tân ngữ, đứng sau động từ.
D. theirs: (ai/ cái gì) của họ => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ
Sau động từ “be” cần một tân ngữ. Câu trước đề cập đến “suitcase” (va li) nên câu sau dùng “theirs” (their suitcase).
A: Whose suitcase is this? - B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be theirs.
(A: Đây là vali của ai? - B: Nó có tên của Jodie và Jack trên đó, vậy nó chắc chắn là của họ.)
Chọn D
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Bài kiểm tra tiếng Anh rất khó vì cậu con trai không hiểu __________.
A. động từ khẳng định ở quá khứ đơn
B. động từ bất quy tắc ở quá khứ đơn
C. động từ bất quy tắc ở tương lai đơn
D. động từ quy tắc ở quá khứ đơn
Thông tin: The test was very hard. I don't understand how to use irregular verbs in past simple.
(Bài kiểm tra rất khó. Con không hiểu cách sử dụng động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn.)
Chọn B
Câu 2
A. tradition
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tradition (n): truyền thống
B. festival (n): lễ hội
C. celebrate (v): ăn mừng
D. experience (n): kinh nghiệm
She suggested the best time to visit the city was during the Tet festival.
(Cô gợi ý thời gian tốt nhất để thăm thành phố là trong lễ Tết.)
Chọn B
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.