Câu hỏi:

12/06/2025 106 Lưu

A: Whose suitcase is this? - B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be __________.

A. their   
B. they 
C. them   
D. theirs

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

Kiến thức: Đại từ nhân xưng 

Giải thích:

A. their: của họ => tính từ sở hữu, đứng trước danh từ.                   

B. they: họ => chủ ngữ, đứng trước động từ.            

C. them: họ => tân ngữ, đứng sau động từ.               

D. theirs: (ai/ cái gì) của họ  => đại từ sở hữu, đóng vai trò chủ ngữ hoặc tân ngữ

Sau động từ “be” cần một tân ngữ. Câu trước đề cập đến “suitcase” (va li) nên câu sau dùng “theirs” (their suitcase).

A: Whose suitcase is this? - B: It has Jodie and Jack’s names on it, so it must be theirs.

(A: Đây là vali của ai? - B: Nó có tên của Jodie và Jack trên đó, vậy nó chắc chắn là của họ.)

Chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. positive verbs in past simple       
B. irregular verbs in past simple
C. irregular verbs in future simple       
D. regular verbs in past simple

Lời giải

B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Bài kiểm tra tiếng Anh rất khó vì cậu con trai không hiểu __________.

A. động từ khẳng định ở quá khứ đơn

B. động từ bất quy tắc ở quá khứ đơn

C. động từ bất quy tắc ở tương lai đơn

D. động từ quy tắc ở quá khứ đơn

Thông tin: The test was very hard. I don't understand how to use irregular verbs in past simple.

(Bài kiểm tra rất khó. Con không hiểu cách sử dụng động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn.)

Chọn B

Lời giải

Kiến thức: Thì tương lai gần

Giải thích:

- Cấu trúc viết câu thì tương lai gần có kế hoạch sẵn từ trước với chủ ngữ số nhiều “we” (chúng tôi): S + are going + to Vo (nguyên thể)

visit (v): thăm

We plan to visit my grandparents next Monday.

(Chúng tôi dự định đến thăm ông bà của tôi vào thứ Hai tới.)

Đáp án: We are going to visit my grandparents next Monday.

(Chúng tôi sẽ đến thăm ông bà của tôi vào thứ Hai tới.)

Câu 3

A. tradition                      

B. festival   
C. celebrate     
D. experience

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. wheels   
B. engines 
C. panels    
D. turbines

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP