Quảng cáo
Trả lời:
attractions
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ “amazing” (thú vị) cần một cụm danh từ.
attract (v): thu hút => attraction (n): sự thu hút
Cụm từ “tourist attraction”: điểm thu hút khách du lịch
Sau lượng từ “many” (nhiều) nên danh từ cần ở dạng số nhiều.
There are many amazing tourist attractions in Vancouver.
(Có rất nhiều điểm du lịch tuyệt vời ở Vancouver.)
Đáp án: attractions
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. Similar (adj): tương tự
B. Different (adj): khác
C. Like: giống như
D. Same (adj): giống
Like in Chinese culture, red is a symbol of luck in most Vietnamese celebrations.
(Giống như trong văn hóa Trung Quốc, màu đỏ là biểu tượng của sự may mắn trong hầu hết các lễ kỷ niệm của người Việt Nam.)
Chọn C
Lời giải
True
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
The Carnival is a large festival in Brazil.
(Lễ hội Carnival là một lễ hội lớn ở Brazil.)
Thông tin: The largest festival in the world is Brazil’s Carnival which is considered by many to be “the greatest show on Earth.”
(Lễ hội lớn nhất thế giới là Lễ hội hóa trang của Brazil được nhiều người coi là “buổi biểu diễn vĩ đại nhất trên Trái Đất”.)
Chọn True
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. but
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.