Choose the correct definition.
Researchers use this large spacecraft as a place to live and work in space.
A. Earth
B. gravity
C. space station
D. oxygen
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Các nhà nghiên cứu sử dụng con tàu vũ trụ lớn này làm nơi sinh sống và làm việc trong không gian.
A. Trái Đất
B. trọng lực
C. trạm vũ trụ
D. khí oxy
Chọn C.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. won’t be coming
B. won’t come
C. am going to come
D. did not come
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu: I promise → sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động mang tính chủ quan, đưa ra quan điểm.
Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể.
Dịch nghĩa: Tôi hứa sẽ không đến muộn.
Câu 2
A. locked
B. puts
C. started
D. walking
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu đang tường thuật các hành động liên tiếp xảy ra trong quá khứ. → Các động từ trong câu phải được chia ở thì quá khứ đơn cho thống nhất về thì.
Sửa: puts → put
Dịch nghĩa: Eden khóa cửa, mặc áo khoác và bắt đầu dắt chó đi dạo.
Câu 3
A. did you do
B. were you doing
C. will you do
D. was you doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. do
B. am doing
C. have done
D. will do
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. gravity
B. temperature
C. flying saucer
D. visitor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Will you
B. Did you
C. Do you
D. Can you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. provide
B. accommodate
C. replace
D. support
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.