Choose the word CLOSEST in meaning to the underlined part.
Some people don’t feel secure when living in big cities with high crime rates.
A. safe
B. unsafe
C. happy
D. unhappy
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
secure (adj): an toàn
Xét các đáp án:
A. safe (adj): an toàn
B. unsafe (adj): không an toàn
C. happy (adj): vui vẻ
D. unhappy (adj): không vui
→ secure = safe
Dịch nghĩa: Một số người không cảm thấy an toàn khi sống ở các thành phố lớn có tỷ lệ tội phạm cao.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. have lived / sold
B. lived / bought
C. lived / have sold
D. have lived / have bought
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn (dấu hiệu: in 2019).
Chọn A.
Dịch nghĩa: Họ đã sống ở vùng ngoại ô thành phố kể từ khi bán ngôi nhà ở trung tâm vào năm 2019.
Câu 2
A. built
B. was built
C. have built
D. have been built
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mốc thời gian: “last year” (năm ngoái) → dùng thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ: “A new shopping mall” (một trung tâm thương mại mới) → là chủ ngữ bị động trong hành động “xây dựng”.
→ Cần dùng bị động quá khứ đơn: was/were + V3/-ed → was built
Dịch nghĩa: Một trung tâm thương mại mới đã được xây dựng tại vị trí của chợ cũ vào năm ngoái.
Câu 3
A. did / spend
B. were / spent
C. have / spent
D. have / been spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. finishes
B. is finishing
C. has finished
D. has been finishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. mental health
B. opinions
C. crimes
D. outfits
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. in order that
B. so as to
C. so as not to
D. so that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.