Choose the best answer.
He ______ his report on the city planning, so he can have free time and relax now.
A. finishes
B. is finishing
C. has finished
D. has been finishing
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Mệnh đề thứ hai: “so he can have free time and relax now” → cho thấy kết quả hiện tại của một hành động vừa hoàn tất.
Hành động hoàn thành báo cáo vừa mới xảy ra và ảnh hưởng đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành: has + V3/-ed.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã hoàn thành bản báo cáo về quy hoạch thành phố, vì vậy giờ anh ấy có thể thư giãn và nghỉ ngơi.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. have lived / sold
B. lived / bought
C. lived / have sold
D. have lived / have bought
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thì hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn (dấu hiệu: in 2019).
Chọn A.
Dịch nghĩa: Họ đã sống ở vùng ngoại ô thành phố kể từ khi bán ngôi nhà ở trung tâm vào năm 2019.
Câu 2
A. built
B. was built
C. have built
D. have been built
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mốc thời gian: “last year” (năm ngoái) → dùng thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ: “A new shopping mall” (một trung tâm thương mại mới) → là chủ ngữ bị động trong hành động “xây dựng”.
→ Cần dùng bị động quá khứ đơn: was/were + V3/-ed → was built
Dịch nghĩa: Một trung tâm thương mại mới đã được xây dựng tại vị trí của chợ cũ vào năm ngoái.
Câu 3
A. did / spend
B. were / spent
C. have / spent
D. have / been spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. safe
B. unsafe
C. happy
D. unhappy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. mental health
B. opinions
C. crimes
D. outfits
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. in order that
B. so as to
C. so as not to
D. so that
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.