Choose the best answer.
______ fossil fuels for transportation and home energy increases greenhouse gases, which makes the globe warmer.
A. Consumed
B. Having consumed
C. Being consumed
D. Consuming
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
V-ing đứng đầu câu có chức năng làm chủ ngữ của cả câu.
Chọn B.
Xét các đáp án khác:
A. Consumed → quá khứ phân từ (bị tiêu thụ), không phù hợp làm chủ ngữ ở đây.
B. Having consumed → nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước một hành động khác, không phù hợp vì ta đang nói về một thực tế chung.
C. Being consumed → bị động hiện tại (đang bị tiêu thụ), không phù hợp vì cần một chủ động làm chủ ngữ chính.
Dịch nghĩa: Việc tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch cho giao thông và năng lượng trong gia đình làm tăng lượng khí nhà kính, điều này làm cho trái đất nóng lên.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. disappeared
B. reduced
C. increased
D. fallen
Lời giải
Đáp án đúng: B
reduce - reduced (giảm, bị giảm): phù hợp về ngữ pháp và ý nghĩa.
→ “could be reduced”: có thể được giảm.
Xét các đáp án khác:
A. disappeared: “disappear” là nội động từ, không dùng ở thể bị động → sai.
C. increased: về ngữ pháp đúng, nhưng “ô nhiễm có thể bị tăng lên” thì không hợp với ý tích cực của “future cities”.
D. fallen: “fall” là nội động từ, không dùng ở thể bị động → sai.
Dịch nghĩa: Nhiều loại ô nhiễm khác nhau có thể được giảm bớt trong các thành phố tương lai.
Câu 2
A. energy-consuming
B. energy-efficient
C. energy-exploiting
D. energy-producing
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. energy-consuming (adj): tiêu tốn năng lượng
B. energy-efficient (adj): hiệu quả về năng lượng, tiết kiệm năng lượng
C. energy-exploiting (adj): khai thác năng lượng
D. energy-producing (adj): tạo ra năng lượng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đang cố gắng làm cho các thiết bị điện trong nhà tiết kiệm năng lượng hơn.
Câu 3
A. drive
B. build
C. become
D. make
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Definitely
B. Certainly
C. Maybe
D. Might be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. will be used to
B. will use to be
C. are used to
D. won’t be use to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. reception
B. production
C. delivery
D. transportation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. certainly won’t
B. definitely won’t
C. will probably
D. probably won’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.