khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

04/09/2025 247 Lưu

Vật m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc 300 so với phương ngang và dài \({S_1} = 10{\rm{ m}}{\rm{.}}\) Sau khi đến chân mặt phẳng nghiêng thì tiếp tục trượt thêm đoạn S2 trên mặt phẳng ngang theo quán tính rồi dừng lại. Lấy \(g = 10\;m/{s^2}\). Bỏ qua msát với mặt phẳng nghiêng. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động.

Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng là a1 = 5 m/s2. (ảnh 1)

a) Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng là a1 = 5 m/s2.

b) Vận tốc ở chân mặt phẳng nghiêng là v1 = 5 m/s.

c) Gia tốc của vật trên mặt phẳng ngang là a2 = -1 m/s2.

d) Quãng đường vật trượt được trên mặt phẳng ngang là s2 = 12,5 m.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 

Nội dung

Đúng

Sai

a

Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng là a1 = 5 m/s2.

Đ

 

b

Vận tốc ở chân mặt phẳng nghiêng là v1 = 5 m/s.

 

S

c

Gia tốc của vật trên mặt phẳng ngang là a2 = -1 m/s2.

Đ

 

d

Quãng đường vật trượt được trên mặt phẳng ngang là s2 = 12,5 m

 

S

 

a) Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng là a1 = g.sinα = 5 m/s2.                                                                     

b) Vận tốc ở chân mặt phẳng nghiêng là v1 = \(\sqrt {v_0^2 + 2.{a_1}.{s_1}} = 10\;\) m/s.                                                                                              

c) Gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng là a2 = -μ.g = -1 m/s2.                                                                             

d) Quãng đường vật trượt được trên mặt phẳng ngang là s2 = (02-102)/2(-1) = 50 m.     

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 6 m/s.                  
B. 18 m/s.                   
C. 60 m/s.     
D. 180 m/s.         

Lời giải

Ta có \(v = \sqrt {2gh} = 60\;\left( {\frac{m}{s}} \right)\). Chọn C.

Lời giải

Đáp án:

9

,

8

5

Hướng dẫn giải

Ta có: g = 2h/t2 = 9,85167 \( \approx 9,85\) m/s2.

Câu 3

A. phụ thuộc vào khối lượng của vật.         
B. phụ thuộc vào hình dạng của vật.
C. ngược chiều chuyển động của vật.         
D. phụ thuộc vào kích thước của vật.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tiếp tục chuyển động nhanh dần đều.     
B. tiếp tục chuyển động thẳng chậm dần đều.
C. đột ngột dừng lại ngay.                           
D. tiếp tục chuyển động thẳng đều.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 0, 4.                     
B. 0,3.                         
C. 0,2.                              
D. 0,1.                     

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP