PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một người cọ xát một miếng sắt dẹp có khối lượng 250 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm . Biết nhiệt dung riêng của sắt là \(460\;{\rm{J}}/{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}\), nhiệt nóng chảy riêng của sắt là \(1811\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Giả sử rằng \(60\% \) công đó do được dùng để làm nóng miểng sắt.
a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nhiệt độ miếng sắt tăng lên 1 K là 460 J .
b) Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg sắt nóng chảy hoàn toàn tại nhiệt độ nóng chảy là 1811 J .
c) Miếng sắt nhận được công để làm tăng nội năng.
d) Công mà người kia đã thực hiện để mài tấm sắt 1725 J
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Một người cọ xát một miếng sắt dẹp có khối lượng 250 g trên một tấm đá mài. Sau một khoảng thời gian, miếng sắt nóng thêm . Biết nhiệt dung riêng của sắt là \(460\;{\rm{J}}/{\rm{kg}} \cdot {\rm{K}}\), nhiệt nóng chảy riêng của sắt là \(1811\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\). Giả sử rằng \(60\% \) công đó do được dùng để làm nóng miểng sắt.
a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nhiệt độ miếng sắt tăng lên 1 K là 460 J .
b) Nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg sắt nóng chảy hoàn toàn tại nhiệt độ nóng chảy là 1811 J .
c) Miếng sắt nhận được công để làm tăng nội năng.
d) Công mà người kia đã thực hiện để mài tấm sắt 1725 JQuảng cáo
Trả lời:
a) Sai. Miếng sắt có khối lượng 250 g chứ không phải 1 kg
b) Đúng. \(\lambda = 1811\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\)
c) Đúng
d) Sai. \(A = \frac{Q}{{0,6}} = \frac{{mc\Delta t}}{{0,6}} = \frac{{0,25 \cdot 460.15}}{{0,6}} = 2875\;{\rm{J}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
\(p\) |
\(V\) |
\(T\) = const |
|
\({10^5}\;{\rm{Pa}}\) |
\(0,8 - 0,5 + 0,3.0,5 = 0,45\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) |
|
|
\(p\) |
\(0,8 - 0,5 = 0,3\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\) |
|
\(pV = \) const \( \Rightarrow {10^5}.0,45 = p.0,3 \Rightarrow p = {1,5.10^5}\;{\rm{Pa}}\)
Trả lời ngắn: 1,5
Câu 2
A. không đổi.
B. có thể giảm hoặc tăng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
\(\frac{{pV}}{T} = C \Rightarrow p = \frac{{CT}}{V} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{V \downarrow }\\{T \uparrow }\end{array}{\rm{ thì }}p \uparrow .} \right.\) Chọn D
Câu 3
A. tăng lên ít hơn 3 lần áp suất cũ
B. tăng lên hơn 3 lần áp suất cũ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. bộ phận số (3) là van xả
B. bộ phận số (5) là tay quay
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


