Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined one.
I finished my book report yesterday, so today I’m free. Let’s play basketball!
busy
relaxed
worried
surprised
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
free (adj): rảnh rỗi
Xét các đáp án:
A. busy (adj): bận rộn
B. relaxed (adj): thư giãn
C. worried (adj): lo lắng
D. surprised (adj): bất ngờ
→ free >< busy
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Hôm qua tớ đã hoàn thành bài báo cáo sách rồi, nên hôm nay tớ rảnh. Hãy chơi bóng rổ nhé!
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
do
make
take
go
Lời giải
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng là “do homework”: làm bài tập về nhà.
Chọn đáp án A.
→ I always do my homework before dinner.
Dịch nghĩa: Mình luôn luôn làm bài tập về nhà trước bữa tối.
Câu 2
passed
failed
got
did
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. passed (v2/ed): vượt qua, đỗ
B. failed (v2/ed): trượt
C. got (v2/ed): có, đạt được
D. did (v2/ed): làm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Sammy studied really hard, so she passed all of her tests.
Dịch nghĩa: Sammy đã học hành rất chăm chỉ nên cậu ấy đã vượt qua tất cả các bài kiểm tra.
Câu 3
but
and
or
because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
passed
completed
failed
worked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
He
have
wear
to school
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
You don’t have to talk in this area.
You have to keep silent in this area.
You have to take the exam in this area.
You have to make noise during the exam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
finishes
is finishing
finished
finish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
