khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/09/2025 187 Lưu

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\)\(\cos \alpha = \frac{1}{2}\). Giá trị của biểu thức \(P = \sin \alpha + \frac{1}{{\cos \alpha }}\) bằng

A. \(\frac{{4 + \sqrt 3 }}{2}\).        
B. \(\frac{{4 - \sqrt 3 }}{2}\).                               
C. \(\frac{{1 - \sqrt 3 }}{2}\).     
D. \(\frac{{1 + \sqrt 3 }}{2}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

\({\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha = 1 \Leftrightarrow {\sin ^2}\alpha + {\left( {\frac{1}{2}} \right)^2} = 1\)\( \Leftrightarrow {\sin ^2}\alpha = \frac{3}{4}\).

\( - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\) nên \(\sin \alpha < 0\). Do đó \(\sin \alpha = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Do đó \(P = \sin \alpha + \frac{1}{{\cos \alpha }}\)\( = - \frac{{\sqrt 3 }}{2} + \frac{1}{{\frac{1}{2}}} = - \frac{{\sqrt 3 }}{2} + 2 = \frac{{4 - \sqrt 3 }}{2}\). Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Đường tròn lượng giác có bán kính bằng:

A. \[2\].                             
B. \[1\].                             
C. \[\frac{\pi }{2}\].                                               
D. \[\pi \].

Lời giải

Đường tròn lượng giác có bán kính bằng 1. Chọn B.

Lời giải

a) 3π4 rad = 3π4.180π = 135

b) Điểm biểu diễn góc lượng giác α là điểm M trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ II sao cho góc \(\widehat {AOM} = 135^\circ \).

c) Ta có \( - \frac{{5\pi }}{4} = \frac{{3\pi }}{4} - 2\pi \). Do đó \[ - \frac{{5\pi }}{4}\] cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc α.

d) Ta có 855° = 135° + 2.360°. Do đó 855° có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc α.

Đáp án: a) Sai;   b) Sai;   c) Đúng; d) Đúng.

Câu 3

A. \(l = \frac{\pi }{8}\)cm.                                            
B. \(l = \frac{{40}}{\pi }\) cm.                                                
C. \(l = \frac{{5\pi }}{8}\)cm.                                                                    
D. \(l = \frac{{5.180}}{8}\)cm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\pi \,{\rm{rad}}{\rm{.}}\)        
B. \(\frac{{180}}{\pi }{\rm{rad}}{\rm{.}}\)      
C. \(\frac{\pi }{{180}}{\rm{rad}}{\rm{.}}\)         
D. \(\frac{\pi }{{360}}{\rm{rad}}{\rm{.}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. II.                                  
B. I.                                   
C. IV.                                                    
D. III.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\). 
B. \(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).                    
C. \(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).                    
D. \(\cos \alpha  = \frac{1}{5}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP