Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH.
a - Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.
b - Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7.
c - Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.
d - Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.
Cho ba dung dịch có cùng nồng độ: hydrochloric acid (HCl), ethanol acid (acetic acid, CH3COOH) và sodium hydroxide (NaOH). Khi chuẩn độ riêng một thể tích như nhau của dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH bằng dung dịch NaOH.
a - Giá trị pH của hai acid tăng như nhau cho đến khi đạt điểm tương đương.
b - Tại các điểm tương đương, dung dịch của cả hai phép chuẩn độ đều có giá trị bằng 7.
c - Cần cùng một thể tích sodium hydroxide để đạt đến điểm tương đương.
d - Trước khi chuẩn độ, pH của hai acid bằng nhau.
Câu hỏi trong đề: Bài tập ôn tập Hóa 11 Kết nối tri thức Chương 1 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
a - Sai. Tốc độ của các phản ứng khác nhau là không giống nhau nên giá trị pH của hai dung dịch không tăng như nhau.
b - Sai. Tại điểm tương đương, các dung dịch thu được là dung dịch NaCl (pH = 7) và dung dịch CH3COONa (pH > 7).
c - Đúng.
HCl + NaOH → NaCl + H2O
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
nên lượng NaOH tiêu tốn là như nhau.
d - Sai. Do cùng nồng độ nhưng HCl phân li hoàn toàn ra ion còn CH3COOH phân li một phần ra ion, do đó dung dịch HCl có pH nhỏ hơn dung dịch CH3COOH.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải
a - Đúng.
b - Sai. CO2 là chất không điện li.
c - Sai. CO2 cũng là chất không điện li.
d - Sai. CH3COOH là chất điện li yếu.
Lời giải
Đáp án đúng là: 0,25.
\({{\rm{n}}_{{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_4}.5{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}}} = \frac{{12,5}}{{250}} = 0,05\,(\;{\rm{mol}}).\)
\(\begin{array}{l}{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_4} \to {\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }} + \,\,{\rm{SO}}_4^{2 - }\\0,05\,\,\,\,\,\,\, \to \,\,0,05\,\,\,\,\,0,05\,\,\,\,\,\,(\;{\rm{mol}})\\ \Rightarrow \left[ {{\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}} \right] = \frac{{0,05}}{{0,2}} = 0,25\,({\rm{M}}).\end{array}\)
Câu 3
A. giảm nồng độ của khí nitrogen.
B. giảm nồng độ của khí hydrogen.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
(1), (2), (4), (5).
(2), (3), (5).
(2), (3), (4), (6).
(1), (2), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
.
.