Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

is studying

Ta thấy "next week" (tuần sau), câu này diễn tả một hành động đang được chuẩn bị và diễn ra trong một khoảng thời gian xung quanh hiện tại.

Thì hiện tại tiếp diễn cũng được dùng để diễn tả một kế hoạch trong tương lai gần đã được sắp xếp.

=> Susan is studying hard for her exams next week.

Dịch: Susan sẽ học hành chăm chỉ cho các kỳ thi vào tuần tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. got up                      
B. gets up                     
C.    get up 
D. will get up

Lời giải

B

Ta thấy “always” (luôn luôn) là dấu hiệu thì hiện tại đơn

Chủ ngữ “she” => Động từ thêm đuôi -s/es

My grandmother is over seventy but she always gets up early to go jogging in the park.

Dịch: Bà tôi hơn bảy mươi tuổi nhưng luôn dậy sớm để đi bộ trong công viên.

Câu 2

A. always                     
B. rarely                       
C. sometimes                         
D. often

Lời giải

B

A. always: luôn luôn

B. rarely: hiếm khi

C. sometimes: thỉnh thoảng

D. often: thường xuyên

Ta có: once or twice a year: 1/2 lần 1 năm => rất ít lần => rarely.

=> I rarely go to the movies. Maybe just once or twice a year.  

Dịch: Tôi hiếm khi đi xem phim. Có lẽ chỉ một hoặc hai lần mỗi năm.

Câu 3

A. yours                        
B. me                           
C. my        
D. mine

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. is this / It’s                                                    
B. are these / They’re    
C. is that / Those are                                          
D. are those / It’s

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. indoor activities        
B. English club             
C. drama club                                   
D. class

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You watch                                                    
B. Are you watching    
C. Do you watch                                              
D. Did you watch

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP