A. Tái hiện, củng cố
Cho các số: 9; 27; 306; 1 985; 100 000; 47 218; 91 872; 64 011; 84 023; 68 324.
a) Các số chẵn là: ………………………………………………………………….
b) Các số lẻ là: ……………………………………………………………………..
A. Tái hiện, củng cố
Cho các số: 9; 27; 306; 1 985; 100 000; 47 218; 91 872; 64 011; 84 023; 68 324.
a) Các số chẵn là: ………………………………………………………………….
b) Các số lẻ là: ……………………………………………………………………..
Quảng cáo
Trả lời:
1. Cho các số: 9; 27; 306; 1 985; 100 000; 47 218; 91 872; 64 011; 84 023; 68 324.
a) Các số chẵn là: 306; 100 000; 47 218; 91 872; 68 324
b) Các số lẻ là: 9; 27; 1 985; 64 011; 84 023;
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) a = 9 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 9 × 4 = 36
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 9 × 9 = 81
b) a = 8 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 8 × 4 = 32
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 8 × 8 = 64
Lời giải
|
n |
n × 2 |
n × 2 + 1 |
|
5 |
5 × 2 = 10 |
5 × 2 + 1 = 11 |
|
96 |
96 × 2 = 192 |
96 × 2 + 1 = 193 |
|
147 |
147 × 2 = 294 |
147 × 2 + 1 = 295 |
|
382 |
382 × 2 = 764 |
382 × 2 + 1 = 765 |
a) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
764; 294; 192; 10
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số chẵn
b) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 + 1 trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
11; 193; 295; 765
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số lẻ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.