Tính giá trị các biểu thức theo n rồi thực hiện các yêu cầu dưới đây:
n
n × 2
n × 2 + 1
5
96
147
382
a) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………….
Nêu nhận xét của em về những số đó:
………………………………………………………………………………………….
b) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 + 1 trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
Nêu nhận xét của em về những số đó:
………………………………………………………………………………………….
Tính giá trị các biểu thức theo n rồi thực hiện các yêu cầu dưới đây:
|
n |
n × 2 |
n × 2 + 1 |
|
5 |
|
|
|
96 |
|
|
|
147 |
|
|
|
382 |
|
|
a) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
………………………………………………………………………………………….
Nêu nhận xét của em về những số đó:
………………………………………………………………………………………….
b) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 + 1 trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
………………………………………………………………………………………….
Nêu nhận xét của em về những số đó:
………………………………………………………………………………………….
Quảng cáo
Trả lời:
|
n |
n × 2 |
n × 2 + 1 |
|
5 |
5 × 2 = 10 |
5 × 2 + 1 = 11 |
|
96 |
96 × 2 = 192 |
96 × 2 + 1 = 193 |
|
147 |
147 × 2 = 294 |
147 × 2 + 1 = 295 |
|
382 |
382 × 2 = 764 |
382 × 2 + 1 = 765 |
a) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 trong bảng trên theo thứ tự từ lớn đến bé:
764; 294; 192; 10
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số chẵn
b) Viết các giá trị số của biểu thức n × 2 + 1 trong bảng trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
11; 193; 295; 765
Nêu nhận xét của em về những số đó:
Các số đó đều là số lẻ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) a = 9 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 9 × 4 = 36
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 9 × 9 = 81
b) a = 8 cm
Chu vi hình vuông là:
P = a × 4 = 8 × 4 = 32
Diện tích hình vuông là:
S = a × a = 8 × 8 = 64
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Số chẵn bé nhất có ba chữ số là: 100
b) Số lẻ bé nhất có ba chữ số là: 101
c) Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số là: 9 998
d) Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là: 9 999
e) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98 764
g) Số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10 235
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.