Câu hỏi:

28/11/2025 23 Lưu

Supply the correct form of the words in bold in brackets to complete each of the following sentences.

He is very __________ and always smiles at everyone. (FRIEND)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: friendly

- Từ gốc: friend (n): bạn bè, bằng hữu

- Từ cần điền là tính từ thể hiện tính cách của chủ ngữ chỉ người “He”.

Danh từ “friend” ® tính từ “friendly” = thân thiện

Dịch: Anh ấy rất thân thiện và luôn mỉm cười với mọi người.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It’s amazing that she can __________ ten new words in 5 minutes. (MEMORY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: memorize

- Từ gốc: memory (n): trí nhớ, kỉ niệm

- Từ cần điền là động từ chính trong câu, giữ ở dạng nguyên mẫu vì đứng sau động từ khuyết thiếu “can”.

Danh từ “memory” ® động từ “memorize” = ghi nhớ

Dịch: Thật đáng ngạc nhiên là cô ây có thể ghi nhớ 10 từ mới trong 5 phút.

Câu 3:

The garbage __________ often takes the rubbish away from my neighborhood at 7 a.m. every Saturday. (COLLECT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: collector

- Từ gốc: collect (v): thu gom, sưu tầm

- Cụm động từ: take sth away: mang đi, lấy đi, trừ đi

- takes the rubbish away: mang rác đi, đây không phải là hành động mà “garbage” (rác) có thể thực hiện được

® Từ cần điền là danh từ chính trong cụm danh từ làm chủ ngữ, vì động từ “takes” chia số ít nên danh từ cũng ở dạng số ít

Động từ “collect” ® danh từ “collector” = người thu gom, người sưu tầm

Dịch: Người thu gom rác thường mang rác đi khỏi khu dân cư nhà tôi lúc 7 giờ sáng mỗi ngày thứ Bảy.

Câu 4:

One of the __________ in my hometown is the traditional market. (ATTRACT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: attractions

- Từ gốc: attract (v): thu hút, hấp dẫn

- Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” nên là danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu.

- Cấu trúc: one of + N số nhiều = một trong những

® từ cần điền là danh từ số nhiều

Động từ “attract” ® danh từ “attractions” = địa điểm thu hút (du lịch)

Dịch: Một trong những địa điểm thu hút du lịch trong thị trấn của tôi là khu chợ truyền thống.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. produced                         

B. produce                
C. have produced                               
D. will produce

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu: S + V + O

- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.

- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”

Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.

Câu 2

A. Usually from 7 a.m. to 11 a.m. 
B. Usually from 6 a.m. to noon. 
C. They are served all day. 
D. Usually from 7 a.m. to 3 p.m.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch: Vào thời gian nào trong ngày thì bữa sáng đặc biệt được cung cấp?

A. Thường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng.                                         

B. Thường từ 6 giờ sáng đến trưa.

C. Chúng được phục vụ cả ngày.                                         

D. Thường từ 7 giờ sáng đến 3 giờ chiều.

Thông tin: The breakfast special is offered daily and runs usually from seven until eleven in the morning after which the prices change and everything is ordered a la carte.

(Bữa sáng đặc biệt được phục vụ hàng ngày và thường kéo dài từ 7 giờ đến 11 giờ sáng, sau đó giá sẽ thay đổi và mọi thứ đều được gọi theo từng món.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send                                 

B. deliver                  
C. receive     
D. wrap

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. You can smoke anywhere, including in this area.
B. Smoking is only allowed in specific areas that are marked for it.
C. Smoking is not allowed at all in this area to keep it clean and safe. 
D. Smoking is encouraged and welcome in this area.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP