Câu hỏi:

12/03/2026 5 Lưu

The word challengesis OPPOSITE in meaning to _____.    

A. comfort                        
B. limits                    
C. difficulties     
D. aims

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dịch: Từ “challenges” (thử thách) trái nghĩa với _____.

challenges (n): thử thách

A. comfort (n): sự thoải mái

B. limits (n): sự hạn chế, giới hạn

C. difficulties (n): khó khăn

D. aims (n): mục tiêu

® challenges = comfort

Dịch đoạn văn:

Bữa sáng thịnh soạn

Người Mỹ nói chung là những người ăn nhiều và một trong những thú vui lớn nhất trong ngày là ngồi xuống thưởng thức một bữa sáng thịnh soạn. Hầu hết các quán ăn nhỏ trong khu phố và nhà ăn tự phục vụ đều có các món đặc biệt cho bữa sáng. Một số có thể đơn giản như bánh mì nướng bơ với cà phê. Những thứ khác gần như có thể tương đương với một bữa ăn đầy đủ, có thể cung cấp đủ lượng calo cho cả ngày. Bữa sáng đặc biệt được phục vụ hàng ngày và thường kéo dài từ 7 giờ đến 11 giờ sáng, sau giờ đó giá sẽ thay đổi và mọi thứ sẽ được gọi món theo thực đơn.

Một số nhà hàng thức ăn nhanh cung cấp bữa sáng tự chọn "ăn tất cả những gì bạn có thể", có thể bao gồm hơn 30 lựa chọn cho mọi món ăn sáng mà bạn có thể tưởng tượng được. Với một mức giá cố định, người ta có thể lấy thêm đồ ăn tùy thích. Một bữa sáng đầy đủ sẽ có giá dưới 5 đô la bao gồm cả tiền boa.

Một số món ăn yêu thích của các vùng miền cũng làm bữa sáng kiểu Mỹ trở nên đa dạng hơn. Ở miền Nam, cháo ngô ăn kèm với bơ có thể thay thế món khoai tây bào chiên, cùng với bánh quy cay nóng ăn kèm nước sốt được nêm thêm chút thịt, vậy là đủ tạo thành một bữa ăn. Được bồi bổ bằng bữa sáng thịnh soạn, người Mỹ cảm thấy dễ dàng hơn để đối mặt với những thách thức của một ngày mới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can smoke anywhere, including in this area.
B. Smoking is only allowed in specific areas that are marked for it.
C. Smoking is not allowed at all in this area to keep it clean and safe. 
D. Smoking is encouraged and welcome in this area.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Không hút thuốc

Biển báo nói gì?

A. Bạn có thể hút thuốc ở bất cứ nơi nào, bao gồm cả trong khu vực này.

B. Hút thuốc chỉ được cho phép ở những khu vực đặc biệt mà được đánh dấu.

C. Hút thuốc không được cho phép trong khu vực này để giữ vệ sinh và an toàn.

D. Hút thuốc được khuyến khích và chào đón trong khu vực này.

Câu 2

A. produced                         

B. produce                
C. have produced                               
D. will produce

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu: S + V + O

- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.

- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”

Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.

Câu 3

A. instructions 
B. advices 
C. labels 
D. information

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send                                 

B. deliver                  
C. receive     
D. wrap

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Usually from 7 a.m. to 11 a.m. 
B. Usually from 6 a.m. to noon. 
C. They are served all day. 
D. Usually from 7 a.m. to 3 p.m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP