The word “challenges” is OPPOSITE in meaning to _____.
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề KSCL đầu năm môn Tiếng Anh 10 năm 2025 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Dịch: Từ “challenges” (thử thách) trái nghĩa với _____.
challenges (n): thử thách
A. comfort (n): sự thoải mái
B. limits (n): sự hạn chế, giới hạn
C. difficulties (n): khó khăn
D. aims (n): mục tiêu
® challenges = comfort
Dịch đoạn văn:
Bữa sáng thịnh soạn
Người Mỹ nói chung là những người ăn nhiều và một trong những thú vui lớn nhất trong ngày là ngồi xuống thưởng thức một bữa sáng thịnh soạn. Hầu hết các quán ăn nhỏ trong khu phố và nhà ăn tự phục vụ đều có các món đặc biệt cho bữa sáng. Một số có thể đơn giản như bánh mì nướng bơ với cà phê. Những thứ khác gần như có thể tương đương với một bữa ăn đầy đủ, có thể cung cấp đủ lượng calo cho cả ngày. Bữa sáng đặc biệt được phục vụ hàng ngày và thường kéo dài từ 7 giờ đến 11 giờ sáng, sau giờ đó giá sẽ thay đổi và mọi thứ sẽ được gọi món theo thực đơn.
Một số nhà hàng thức ăn nhanh cung cấp bữa sáng tự chọn "ăn tất cả những gì bạn có thể", có thể bao gồm hơn 30 lựa chọn cho mọi món ăn sáng mà bạn có thể tưởng tượng được. Với một mức giá cố định, người ta có thể lấy thêm đồ ăn tùy thích. Một bữa sáng đầy đủ sẽ có giá dưới 5 đô la bao gồm cả tiền boa.
Một số món ăn yêu thích của các vùng miền cũng làm bữa sáng kiểu Mỹ trở nên đa dạng hơn. Ở miền Nam, cháo ngô ăn kèm với bơ có thể thay thế món khoai tây bào chiên, cùng với bánh quy cay nóng ăn kèm nước sốt được nêm thêm chút thịt, vậy là đủ tạo thành một bữa ăn. Được bồi bổ bằng bữa sáng thịnh soạn, người Mỹ cảm thấy dễ dàng hơn để đối mặt với những thách thức của một ngày mới.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 10 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k9 ( 31.000₫ )
- Trọng tâm Toán, Văn, Anh 10 cho cả 3 bộ KNTT, CTST, CD VietJack - Sách 2025 ( 13.600₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Dịch biển báo: Không hút thuốc
Biển báo nói gì?
A. Bạn có thể hút thuốc ở bất cứ nơi nào, bao gồm cả trong khu vực này.
B. Hút thuốc chỉ được cho phép ở những khu vực đặc biệt mà được đánh dấu.
C. Hút thuốc không được cho phép trong khu vực này để giữ vệ sinh và an toàn.
D. Hút thuốc được khuyến khích và chào đón trong khu vực này.
Câu 2
A. produced
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu: S + V + O
- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.
- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”
Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. send
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
