Câu hỏi:

12/03/2026 2 Lưu

My dad has a busy schedule. He tries to make time for his hobbies. (although)  

® ______________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Although my dad has a busy schedule, he tries to make time for his hobbies.

- Cấu trúc: Although + S + V, S + V = mặc dù … nhưng …

- Xét ý nghĩa của 2 câu gốc thì câu đầu: “My dad has a busy schedule” là điều kiện khó khăn

® Thêm liên từ “although” biến câu thứ nhất thành mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ, câu thứ hai giữ nguyên.

Dịch: Mặc dù bố tôi có lịch trình bận rộn, nhưng ông ấy vẫn cố gắng dành thời gian cho sở thích. 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. You can smoke anywhere, including in this area.
B. Smoking is only allowed in specific areas that are marked for it.
C. Smoking is not allowed at all in this area to keep it clean and safe. 
D. Smoking is encouraged and welcome in this area.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch biển báo: Không hút thuốc

Biển báo nói gì?

A. Bạn có thể hút thuốc ở bất cứ nơi nào, bao gồm cả trong khu vực này.

B. Hút thuốc chỉ được cho phép ở những khu vực đặc biệt mà được đánh dấu.

C. Hút thuốc không được cho phép trong khu vực này để giữ vệ sinh và an toàn.

D. Hút thuốc được khuyến khích và chào đón trong khu vực này.

Câu 2

A. produced                         

B. produce                
C. have produced                               
D. will produce

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu: S + V + O

- Chủ ngữ là “rural villages in Vietnam” = các làng quê ở Việt Nam, tân ngữ “handicrafts” = đồ thủ công.

- Ta thấy mệnh đề trạng ngữ “when they were not” chia động từ ở thì quá khứ đơn ® động từ chính cũng chia quá khứ đơn là “produced”

Dịch: Theo truyền thống, các làng quê ở Việt Nam sản xuất đồ thủ công khi họ không bận rộn với việc trồng trọt hoặc thu hoạch mùa màng.

Câu 3

A. instructions 
B. advices 
C. labels 
D. information

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. send                                 

B. deliver                  
C. receive     
D. wrap

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Usually from 7 a.m. to 11 a.m. 
B. Usually from 6 a.m. to noon. 
C. They are served all day. 
D. Usually from 7 a.m. to 3 p.m.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP