Choose the correct answer.
Further and higher education colleges offer courses and qualifications in a wide range of vocational and academic subjects at many ____________.
standards
qualities
levels
positions
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: C
Giải thích: “at many levels” = ở nhiều trình độ khác nhau (beginner, intermediate, advanced, …).
Dịch nghĩa: Các trường cao đẳng và đại học ở Anh cung cấp các khóa học nghề và học thuật ở nhiều trình độ khác nhau.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Trọng tâm Sử, Địa, GD KTPL 11 cho cả 3 bộ Kết nối, Chân trời, Cánh diều VietJack - Sách 2025 ( 38.000₫ )
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 11 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k8 ( 45.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
tuition
accommodation
qualifications
academies
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: qualifications = trình độ hoặc bằng cấp cần thiết cho một nghề.
Dịch nghĩa: Tôi muốn có bằng cấp để trở thành bác sĩ.
Câu 2
ceremony
completion
finish
graduation
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “on graduation” = khi tốt nghiệp.
Dịch nghĩa: Khi tốt nghiệp, Hoa trở thành một giáo viên mỹ thuật.
Câu 3
Before leaving
Before he had left
Before having left
When he’s leaving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
work
employment
vocation
opportunity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
practical
technical
sensible
vocational
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
degree
tutor
trade
apprenticeship
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
school-leavers
school goers
schoolmates
schoolkids
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.