Câu hỏi:

08/12/2025 47 Lưu

Hãy liệt kê các phần tử của tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\mid (x + 2)\left( {2{x^2} - 5x + 3} \right) = 0} \right\}\).

A. \(X = \left\{ { - 2;1;\frac{3}{2}} \right\}\)                    
B. \(X = \{ - 2;1\} \).                               
C. \(X = \{ 1\} \).      
D. \(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C

Ta có : \[(x + 2)\left( {2{x^2} - 5x + 3} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x =  - 2}\\{x = 1}\\{x = \frac{3}{2}}\end{array}} \right.\].

Do \(x \in \mathbb{N}\) nên tập nghiệm của phương trình trên là \(S = \{ 1\} \).

Vậy \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\mid (x + 2)\left( {2{x^2} - 5x + 3} \right) = 0} \right\} = \left\{ 1 \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\[\widehat {ACB} = 120^\circ ;\widehat {CAB} = 30^\circ \]

Từ  đó suy ra \[AC = BC = 100\]

\[AH = AC.\sin \widehat {ACH} = 50\]

Chiều cao của ngọn đồi là 50 mét.

Câu 2

A. \(\sin \alpha = {x_0}\).                                                       
B. \(\cos \alpha = {x_0}\).      
C. \(\tan \alpha = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} ({x_0} \ne 0)\). 
D. \(\sin \alpha = {y_0}\).

Lời giải

Chọn D

Theo định nghĩa: \(\sin \alpha  = {y_0}\).

Câu 3

A. \[\left[ {16\,;\, + \infty } \right).\]       
B. \[\left( { - \infty \,;\, - 16} \right] \cup \left[ {16\,;\, + \infty } \right).\]
C. \[\left( {16\,;\, + \infty } \right).\]       
D. \[\left( { - \infty \,;\,16} \right).\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(2x + y - 6 > 0\).  
B. \(2x + y - 6 < 0\). 
C. \(x + 2y - 6 < 0\).                       
D.\(x + 2y - 6 > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\) .                            
B.\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\) .                   
C.\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\) .        
D.\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \ge - 6\end{array} \right.\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[A\backslash B = \left( { - 3\,;\,2} \right].\]                    
B. \[A \cup B = \left( { - 3\,;\,6} \right].\]                   
C. \[A \cap B = \left[ {2\,;\,4} \right].\]                    
D. \[B\backslash A = \left( {4\,;\,6} \right].\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP