Câu hỏi:

12/03/2026 2 Lưu

This flexibility allows them to study at their own pace, (19) __________.

A. which creating a much more personalized learning experience    
B. create a more personalized experience    
C. that created a more personalizing learning experience    
D. which creates a more personalized learning experience

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề quan hệ

- Xét mệnh đề trước chỗ trống: “This flexibility allows them to study at their own pace” (Sự linh hoạt này cho phép họ học theo tốc độ của riêng mình) – Đây là mệnh đề S + V đầy đủ, là mệnh đề chính của câu.

- Xét các đáp án:

A. which creating a much more personalized learning experience: sai, động từ sau “which” phải hoà hợp với chủ ngữ và thì của mệnh đề chính

B. create a more personalized experience: sai, thiếu đại từ quan hệ làm chủ ngữ

C. that created a more personalizing learning experience: sai, đại từ quan hệ “that” không đứng sau dấu phẩy

D. which creates a more personalized learning experience: đúng, đại từ quan hệ “which” luôn dùng trong mệnh đề quan hệ nối tiếp, bổ sung ý nghĩa cho cả mệnh đề chính và được ngăn cách với mệnh đề chính bằng dấu phẩy.

Dịch: Sự linh hoạt này cho phép họ học theo tốc độ của riêng mình, điều này tạo ra trải nghiệm học tập được cá nhân hóa hơn.

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Electricity                
B. Biofuel                     
C. Gasoline                     
D. Hydrogen

Lời giải

Năng lượng nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một loại năng lượng tái tạo?

A. Electricity: Điện              

B. Biofuel: Nhiên liệu sinh học

C. Gasoline: Xăng                

D. Hydrogen: Hydro

Thông tin: Many people are trying to switch to them because gasoline, which is a fossil fuel, creates pollution and is also a non-renewable resource. (Nhiều người đang cố gắng chuyển sang sử dụng chúng vì xăng, một loại nhiên liệu hóa thạch, gây ô nhiễm và cũng là nguồn tài nguyên không thể tái tạo.)

Chọn C.

Câu 2

A. lack                              

B. excel                        
C. organize     
D. have

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. lack /læk/ (v): thiếu hụt

B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn

C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp

D. have /hæv/ (v): có, sở hữu

Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả

Chọn A.

Câu 3

A. of             
B. in   
C. at   
D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                            
B. [II]                          
C. [III]                                  
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. b-a-c                        
B. b-c-a                        
C. a-b-c                     
D. a-c-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can access courses from anywhere in the world     
B. will access courses from anywhere in the world     
C. must access courses from anywhere in the world    
D. should access courses from anywhere in the world

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. skip                              

B. compete                   
C. avoid     
D. tackle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP