Câu hỏi:

12/03/2026 905 Lưu

Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?

Such active participation can take many forms, from attending neighborhood meetings to organizing local events.

A. [I]                            
B. [II]                          
C. [III]                                  
D. [IV]

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Câu sau đây phù hợp ở vị trí nào trong đoạn 1?

Such active participation can take many forms, from attending neighborhood meetings to organizing local events. (Sự tham gia tích cực như vậy có thể diễn ra dưới nhiều hình thức, từ việc tham dự các cuộc họp khu phố đến tổ chức các sự kiện địa phương.)

Câu chèn bắt đầu bằng “Such active participation” → nó phải đứng ngay sau câu có cụm “active participation” để tham chiếu rõ ràng. Câu thứ 2 giới thiệu cụm này, nên vị trí cần chèn là [III]

® To build a thriving and resilient community, active participation and shared responsibility are essential. [III] Such active participation can take many forms, from attending neighborhood meetings to organizing local events.

(Để xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và bền vững, sự tham gia tích cực và trách nhiệm chung là điều cần thiết. [III] Sự tham gia tích cực như vậy có thể diễn ra dưới nhiều hình thức, từ việc tham dự các cuộc họp khu phố đến việc tổ chức các sự kiện địa phương.)

Chọn C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Electricity                
B. Biofuel                     
C. Gasoline                     
D. Hydrogen

Lời giải

Năng lượng nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một loại năng lượng tái tạo?

A. Electricity: Điện              

B. Biofuel: Nhiên liệu sinh học

C. Gasoline: Xăng                

D. Hydrogen: Hydro

Thông tin: Many people are trying to switch to them because gasoline, which is a fossil fuel, creates pollution and is also a non-renewable resource. (Nhiều người đang cố gắng chuyển sang sử dụng chúng vì xăng, một loại nhiên liệu hóa thạch, gây ô nhiễm và cũng là nguồn tài nguyên không thể tái tạo.)

Chọn C.

Câu 2

A. lack                              

B. excel                        
C. organize     
D. have

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. lack /læk/ (v): thiếu hụt

B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn

C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp

D. have /hæv/ (v): có, sở hữu

Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả

Chọn A.

Câu 3

A. of             
B. in   
C. at   
D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. b-a-c                        
B. b-c-a                        
C. a-b-c                     
D. a-c-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. can access courses from anywhere in the world     
B. will access courses from anywhere in the world     
C. must access courses from anywhere in the world    
D. should access courses from anywhere in the world

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. skip                              

B. compete                   
C. avoid     
D. tackle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP