Câu hỏi:

12/03/2026 3 Lưu

However, not everyone has embraced these changes. (21) __________, feeling that online platforms lack the direct interaction and motivation that physical classrooms provide.

A. Many people still make traditional learning face-to-face    
B. Some students still prefer traditional face-to-face learning     
C. The people there still confirm the way of learning traditionally    
D. Many citizens still engage in the social activities to make them better

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về mệnh đề độc lập – nghĩa của câu

- Ngữ cảnh: Câu văn đằng trước nêu lên một quan điểm trái chiều “However, not everyone has embraced these changes.” (Tuy nhiên, không phải ai cũng đón nhận những thay đổi này.) Câu văn có cụm từ cần điền cần làm rõ thêm ý kiến trái chiều này.

- Xét các đáp án:

A. Nhiều người học trực tiếp theo cách truyền thống

B. Một số học sinh vẫn thích học trực tiếp theo kiểu truyền thống

C. Mọi người ở đó vẫn xác nhận cách học truyền thống

D. Nhiều công dân vẫn tham gia vào các hoạt động xã hội để khiến chúng tốt hơn

® Đáp án B có cách diễn đạt và nghĩa phù hợp nhất.

Dịch: Một số học sinh vẫn thích học trực tiếp theo kiểu truyền thống vì cảm thấy rằng các nền tảng trực tuyến thiếu sự tương tác và động lực trực tiếp mà các lớp học truyền thống mang lại.

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Electricity                
B. Biofuel                     
C. Gasoline                     
D. Hydrogen

Lời giải

Năng lượng nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một loại năng lượng tái tạo?

A. Electricity: Điện              

B. Biofuel: Nhiên liệu sinh học

C. Gasoline: Xăng                

D. Hydrogen: Hydro

Thông tin: Many people are trying to switch to them because gasoline, which is a fossil fuel, creates pollution and is also a non-renewable resource. (Nhiều người đang cố gắng chuyển sang sử dụng chúng vì xăng, một loại nhiên liệu hóa thạch, gây ô nhiễm và cũng là nguồn tài nguyên không thể tái tạo.)

Chọn C.

Câu 2

A. lack                              

B. excel                        
C. organize     
D. have

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. lack /læk/ (v): thiếu hụt

B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn

C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp

D. have /hæv/ (v): có, sở hữu

Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả

Chọn A.

Câu 3

A. of             
B. in   
C. at   
D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                            
B. [II]                          
C. [III]                                  
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. b-a-c                        
B. b-c-a                        
C. a-b-c                     
D. a-c-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can access courses from anywhere in the world     
B. will access courses from anywhere in the world     
C. must access courses from anywhere in the world    
D. should access courses from anywhere in the world

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. skip                              

B. compete                   
C. avoid     
D. tackle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP