Câu hỏi:

12/03/2026 3 Lưu

Which of the following is NOT mentioned as a way to build a stronger community?    

A. Active participation and shared responsibility 
B. Improving physical infrastructure    
C. A focus on education                                     
D. Respect for diversity and inclusivity

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cách nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một cách để xây dựng một cộng đồng vững mạnh hơn?

A. Sự tham gia tích cực và chia sẻ trách nhiệm   

B. Cải thiện cơ sở hạ tầng vật chất

 C. Tập trung vào giáo dục                                

D. Tôn trọng sự đa dạng và hòa nhập

Thông tin:

+ Đoạn 1 đề cập đến sự tham gia tích cực và chia sẻ trách nhiệm: “To build a thriving and resilient community, active participation and shared responsibility are essential.” (Để xây dựng một cộng đồng thịnh vượng và kiên cường, sự tham gia tích cực và chia sẻ trách nhiệm là điều cần thiết.)

+ Đoạn 2 đề cập đến sự tập trung vào giáo dục: “Equally important is the role of education.” (Điều quan trọng không kém là vai trò của giáo dục.)

+ Đoạn 3 đề cập đến tôn trọng sự đa dạng và hoà nhập: “In addition, a successful community thrives on inclusivity and respect for diversity.” (Ngoài ra, một cộng đồng thành công phát triển dựa trên sự hòa nhập và tôn trọng sự đa dạng.)

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Electricity                
B. Biofuel                     
C. Gasoline                     
D. Hydrogen

Lời giải

Năng lượng nào dưới đây KHÔNG được đề cập như một loại năng lượng tái tạo?

A. Electricity: Điện              

B. Biofuel: Nhiên liệu sinh học

C. Gasoline: Xăng                

D. Hydrogen: Hydro

Thông tin: Many people are trying to switch to them because gasoline, which is a fossil fuel, creates pollution and is also a non-renewable resource. (Nhiều người đang cố gắng chuyển sang sử dụng chúng vì xăng, một loại nhiên liệu hóa thạch, gây ô nhiễm và cũng là nguồn tài nguyên không thể tái tạo.)

Chọn C.

Câu 2

A. lack                              

B. excel                        
C. organize     
D. have

Lời giải

Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ

A. lack /læk/ (v): thiếu hụt

B. excel /ɪkˈsel/ (v): trội hơn

C. organize /ˈɔːɡənaɪz/ (v): sắp xếp

D. have /hæv/ (v): có, sở hữu

Dịch: Nhiều người thiếu kỹ năng quản lý thời gian hiệu quả

Chọn A.

Câu 3

A. of             
B. in   
C. at   
D. from

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. [I]                            
B. [II]                          
C. [III]                                  
D. [IV]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. b-a-c                        
B. b-c-a                        
C. a-b-c                     
D. a-c-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. can access courses from anywhere in the world     
B. will access courses from anywhere in the world     
C. must access courses from anywhere in the world    
D. should access courses from anywhere in the world

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. skip                              

B. compete                   
C. avoid     
D. tackle

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP