The Oxford English Dictionary is well known for including many different meanings of words and to give real examples.
The Oxford English Dictionary is well known for including many different meanings of words and to give real examples.
(A) Well known
(B) Many
(C) Meaning of words
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án D ⇒ giving
Giải thích: Cấu trúc song song, hai động từ “including” và “giving” cùng đi sau giới từ “for” nên to give phải được chuyển về dạng Ving
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
(A) Building
(B) A new bridge
(C) Which
Lời giải
Chọn đáp án D ⇒ height
Giải thích: sau giới từ là danh từ
Câu 2
(A) Wishes that
(B) Went
(C) Before
Lời giải
Chọn đáp án B ⇒ had been
Giải thích: cấu trúc câu ước quá khứ với wish: S wish(es) + (that) + S + V(qkht)
Câu 3
(A) Heard
(B) News
(C) So
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
(A) Are
(B) To use
(C) Both
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
(A) When
(B) It
(C) Runs off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
(A) If
(B) Goal keeper
(C) Had playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
(A) Have
(B) Because
(C) Misunderstood
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.