CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Mn+4O2+ HCl1Mn+2Cl2+ Cl02+ H2O

Chất khử: HCl; chất oxi hoá: MnO2.

Ta có các quá trình:

1 × 1 × | M n + 4 + 2 e M n + 2 2 C l 1 C l 2 + 2 e

Phương trình hoá học:

MnO2 + 4HCl t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

b) Theo phương trình hoá học ta có:

n M n O 2 = n C l 2 = 2 , 4 7 9 2 4 , 7 9 = 0 , 1 m o l .

Khối lượng MnO2 cần dùng là: 0,1.87 = 8,7 (gam).

Câu 3

A.

C a C O 3 t o C a O + C O 2 .

B.

2 K C l O 3 t o 2 K C l + 3 O 2 .

C.

C l 2 + 2 N a O H N a C l + N a C l O + H 2 O .

D.

4Fe(OH)2 + O2 t o 2Fe2O3 + 4H2O.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Phản ứng nhiệt phân KClO3.

B.

Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.

C.

Phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 loãng.

D.

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

B.

Δ r H 2 9 8 0 = Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

C.

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) .

D.

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP