Bảng sau để chỉ ra sự có mặt biểu thị số “1” hay vắng mặt biểu thị số “0” của các tính trạng X, Y, Z ở loài I, II, và III. Cây nào sau đây phản ánh chính xác dữ liệu trong bảng?

|
Loài |
Tính trạng |
||
|
|
X |
Y |
Z |
|
I |
1 |
1 |
0 |
|
II |
1 |
1 |
1 |
|
III |
1 |
0 |
0 |
|
Nhóm ngoài (0) |
0 |
0 |
0 |
Quảng cáo
Trả lời:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Bảng dưới đây thể hiện giá trị trung bình của áp lực và thể tích máu trong tâm thất của 3 người (được kí hiệu với các mã số như sau: người bình thường có mã số 1082; bệnh nhân 1 có mã số 1083; bệnh nhân 2 có mã số 1084). Mỗi bệnh nhân bị một khuyết tật khác nhau về van tim bên trái. Bệnh nhân nào bị hẹp van động mạch chủ?
Áp lực trong tâm thất (mmHg)
Thể tích máu trong tâm thất
Tâm trương tối đa
Tâm thu tối đa
Ngay khi kết thúc tống máu
Khi đầy máu
1082
10
120
40
120
1083
20
140
80
135
1084
10
100
10
139
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Bảng dưới đây thể hiện giá trị trung bình của áp lực và thể tích máu trong tâm thất của 3 người (được kí hiệu với các mã số như sau: người bình thường có mã số 1082; bệnh nhân 1 có mã số 1083; bệnh nhân 2 có mã số 1084). Mỗi bệnh nhân bị một khuyết tật khác nhau về van tim bên trái. Bệnh nhân nào bị hẹp van động mạch chủ?
|
|
Áp lực trong tâm thất (mmHg) |
Thể tích máu trong tâm thất |
||
|
|
Tâm trương tối đa |
Tâm thu tối đa |
Ngay khi kết thúc tống máu |
Khi đầy máu |
|
1082 |
10 |
120 |
40 |
120 |
|
1083 |
20 |
140 |
80 |
135 |
|
1084 |
10 |
100 |
10 |
139 |
Lời giải
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Điểm 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



