Câu hỏi:

06/01/2026 12 Lưu

Mẫu số liệu sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh (đơn vị: cm)

165   155    160    145    157    162    148    170     172    152

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 27.

b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là \(157,6\).

c) \({Q_1} = 152;{Q_2} = 158,5;{Q_3} = 165\)

d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 12.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Sắp xếp mẫu số liệu theo thứ tự không giảm

145   148   152    155   157   160   162    165   170   172

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 172 - 145 = 27\).

b) Chiều cao trung bình của nhóm học sinh là

\(\overline x = \frac{{145 + 148 + 152 + 155 + 157 + 160 + 162 + 165 + 170 + 172}}{{10}} = 158,6\).

c) Mẫu số liệu có 10 giá trị nên \({Q_2} = \frac{{157 + 160}}{2} = 158,5\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\)\({Q_1} = 152\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\)\({Q_3} = 165\).

d) Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q} = 165 - 152 = 13\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;    d) Sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Trung bình số cái bánh chưng mỗi gia đình tiêu thụ là

\(\overline x = \frac{{5 \cdot 6 + 7 \cdot 7 + 10 \cdot 8 + 8 \cdot 9 + 5 \cdot 10 + 4 \cdot 11 + 1 \cdot 15}}{{5 + 7 + 10 + 8 + 5 + 4 + 1}} = 8,5\).

Phương sai của mẫu số liệu là

\({s^2} = \frac{1}{{40}}\left( \begin{array}{l}5 \cdot {\left( {6 - 8,5} \right)^2} + 7 \cdot {\left( {7 - 8,5} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {8 - 8,5} \right)^2} + 8 \cdot {\left( {9 - 8,5} \right)^2}\\ + 5 \cdot {\left( {10 - 8,5} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {11 - 8,5} \right)^2} + 1 \cdot {\left( {15 - 8,5} \right)^2}\end{array} \right) = 3,25\).

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là \(s = \sqrt {3,25} \approx 1,8\). Chọn A.

Lời giải

Mẫu số liệu có 31 giá trị nên \({Q_2} = 3\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên trái \({Q_2}\)\({Q_1} = 1\).

Trung vị của nửa mẫu số liệu bên phải \({Q_2}\)\({Q_3} = 4\).

Mốt của mẫu số liệu là \({M_0} = 3\).

Vậy \(H = {Q_3} - {Q_1} - {M_0} = 4 - 1 - 3 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(31462000\).               
B. \(31463700\).                
C. \(31462689\).                
D. \(31463000\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP