khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

06/01/2026 192 Lưu

Nhóm bạn gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kế quả được thu lại bảng sau

Số chấm

1

2

3

4

5

6

Số lần

14

16

18

8

10

34

a) Mốt của mẫu số liệu trên là 6.

Đúng
Sai

b) Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.

Đúng
Sai

c) Giá trị của tứ phân vị thứ ba là \({Q_3} = 6\).

Đúng
Sai
d) Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là \({M_e} = 4,5\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Số lần xuất hiện mặt 6 chấm là cao nhất nên mốt của mẫu số liệu trên là 6.

b) Số chấm trung bình là \(\overline x = \frac{{1 \cdot 14 + 2 \cdot 16 + 3 \cdot 18 + 4 \cdot 8 + 5 \cdot 10 + 6 \cdot 34}}{{100}} = 3,86\).

c) Mẫu số liệu có 100 giá trị nên \({Q_3} = \frac{{{x_{75}} + {x_{76}}}}{2} = \frac{{6 + 6}}{2} = 6\).

d) Trung vị của mẫu số liệu là \({M_e} = \frac{{{x_{50}} + {x_{51}}}}{2} = \frac{{4 + 4}}{2} = 4\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;    c) Đúng;    d) Sai.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(2,9\).                          
B. \(2,8\).                           
C. \[3,0\].                           
D. \(2,2\).

Lời giải

Trong mẫu số liệu, số lớn nhất là 9; số bé nhất là 6,1.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là \(R = 9 - 6,1 = 2,9\). Chọn A.

Lời giải

Đáp án:

23

Sắp xếp lại số liệu trên theo thứ tự không giảm của điểm số ta được

Điểm

30

35

39

41

45

48

50

51

54

58

60

61

65

68

72

75

80

83

87

Tần số

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

3

2

1

3

2

1

1

1

Vì \(n = 25\) nên \({Q_2} = 61\).

Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = \frac{{50 + 48}}{2} = 49\); tứ phân vị thứ ba là \({Q_3} = 72\).

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là \({\Delta _Q} = {Q_3} - {Q_1} = 72 - 49 = 23\).

Câu 3

A. \({Q_3} = 80\).             
B. \({Q_3} = 70\).             
C. \[{Q_3} = 83\].            
D. \({Q_3} = 75\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(15000\).                     
B. \(15300\).                      
C. \[15585\].                      
D. \(15500\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {1;2} \right)\). 
B. \(\left( {3;4} \right)\).  
C. \[\left( {2;\frac{7}{2}} \right)\].                                
D. \(\left( {0;\frac{3}{4}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({\delta _a} = 0,01254\% \).                                 
B. \({\delta _a} = 0,0012\% \).     
C. \({\delta _a} = 0,1254\% \).                                  
D. \({\delta _a} = 0,012\% \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP