(1,5 điểm) Di truyền phân tử
Thí nghiệm tổng hợp DNA, RNA, protein nhân tạo bằng cách bố trí ba ống nghiệm I, II và III bổ sung thêm các thành phần như Bảng 3.
Bảng 3
Ống nghiệm
Thành phần riêng
Thành phần chung
I
các yếu tố cần cho nhân đôi DNA
Gene P, phân tử mRNA, các loại nucleotide tự do A, T, U, G, C, các amino acid tự do
II
các yếu tố cần cho phiên mã
III
các yếu tố cần cho dịch mã
Khi tiến hành nhóm nghiên cứu đã quên đánh dấu các ống nghiệm, nên họ đã ghi tạm thời các nhãn (X, Y, Z) và xác định tỉ lệ các loại nucleotide A, T, U, G, C tự do còn lại trong mỗi ống nghiệm sau một thời gian thí nghiệm để đánh dấu lại và thu được kết quả như Bảng 4.
Bảng 4
Ống nghiệm
Nồng độ các loại nucleotit còn lại trong mỗi ống (%)
A
T
U
G
C
X
100
100
100
100
100
Y
35
100
25
25
15
Z
15
15
100
35
35
Dựa vào kết quả trên hãy cho biết
a) X, Y, Z ở Bảng 4 tương ứng với các ống nghiệm nào của Bảng 3? Giải thích?
b) Muốn thu được đột biến gene xuất hiện với tần số cao thì sử dụng các tác nhân đột biến tác động vào ống nghiệm nào ở Bảng 3? Giải thích?
(1,5 điểm) Di truyền phân tử
Thí nghiệm tổng hợp DNA, RNA, protein nhân tạo bằng cách bố trí ba ống nghiệm I, II và III bổ sung thêm các thành phần như Bảng 3.
Bảng 3
|
Ống nghiệm |
Thành phần riêng |
Thành phần chung |
|
I |
các yếu tố cần cho nhân đôi DNA |
Gene P, phân tử mRNA, các loại nucleotide tự do A, T, U, G, C, các amino acid tự do |
|
II |
các yếu tố cần cho phiên mã |
|
|
III |
các yếu tố cần cho dịch mã |
Khi tiến hành nhóm nghiên cứu đã quên đánh dấu các ống nghiệm, nên họ đã ghi tạm thời các nhãn (X, Y, Z) và xác định tỉ lệ các loại nucleotide A, T, U, G, C tự do còn lại trong mỗi ống nghiệm sau một thời gian thí nghiệm để đánh dấu lại và thu được kết quả như Bảng 4.
Bảng 4
|
Ống nghiệm |
Nồng độ các loại nucleotit còn lại trong mỗi ống (%) |
||||
|
A |
T |
U |
G |
C |
|
|
X |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
Y |
35 |
100 |
25 |
25 |
15 |
|
Z |
15 |
15 |
100 |
35 |
35 |
Dựa vào kết quả trên hãy cho biết
a) X, Y, Z ở Bảng 4 tương ứng với các ống nghiệm nào của Bảng 3? Giải thích?
b) Muốn thu được đột biến gene xuất hiện với tần số cao thì sử dụng các tác nhân đột biến tác động vào ống nghiệm nào ở Bảng 3? Giải thích?
Câu hỏi trong đề: Đề thi HSG Sinh học 12 Liên trường THPT có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
2 (1,5đ) |
a) - X, Y, Z tương ứng với các ống III, II, I. - vì X có nồng độ các Nu không đổi => tổng hợp Protein (ống III); - Y có T không đổi => phiên mã (ống II); - Z có U không đổi => nhân đôi (ống I). b) Muốn thu được đột biến gene xuất hiện với tần số cao thì sử dụng các tác nhân đột biến tác động vào ống nghiệm I. - Vì ống I diễn ra quá trình nhân đôi DNA, 2 mạch đơn tách nhau, đứt liên kết hydrogen…. |
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
|
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 đề thi tốt nghiệp môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 35.000₫ )
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
1 (1,5đ) |
a) - Chất X là 3-Phosphoglyceric acid (3-PGA); chất Y là ribulose 1,5 bisphosphate (RuBP). Giải thích: + Ở thí nghiệm 1: khi 14CO2 được bổ sung vào môi trường nuôi sẽ xảy ra phản ứng cacboxyl hóa RuBP và tạo thành 3-PGA (3-PGA chứa 14C). Mặt khác, do không có ánh sáng nên pha sáng không xảy ra, không có sự cung cấp ATP và NADPH dẫn đến 3-PGA không bị chuyển hóa thành các chất khác trong chu trình Calvin à 3-PGA sẽ bị tích lũy làm tăng tín hiệu phóng xạ, tương ứng với chất X trên Hình 1.1. + Ở thí nghiệm 2: khi 14CO2 bị tiêu thụ hết, phản ứng chuyển hóa RuBP thành 3-PGA bị dừng lại, gây tích lũy RuBP (chứa 14C). Mặt khác, trong điều kiện có ánh sáng, pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho các phản ứng chuyển hóa 3-PGA (chứa 14C) theo chu trình Calvin và tái tạo RuBP. Từ hai điều này cho thấy RuBP đánh dấu phóng xạ tăng lên, tương ứng với chất Y trên Hình 1.2. (Ghi chú: Nếu học sinh trả lời kết hợp với giải thích đúng trong cùng ý vẫn cho điểm tối đa). |
0,25
0,25
0,25 |
|
b) - 75 là huyết áp tâm thu (huyết áp tối đa); - 55 là huyết áp tâm trương (huyết áp tối thiểu) - 104 là nhịp tim - Người này giảm huyết áp so với bình thường. Vì thể tích máu giảm à giảm áp lực của máu lên thành mạch. - Người này có nhịp tim = 104 à thời gian 1 chu kì tim = 60/104 ≈ 0,58s à So với người bình thường, người này có thời gian 1 chu kì tim giảm. |
0,25
0,25
0,25 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

