Câu hỏi:

14/01/2026 48 Lưu

SMARTPHONES

Smartphones have become an essential part of our daily lives, (35) ______ a variety of apps that can help us with various tasks. One particularly (36) ______ is Giant. It allows users to create to-do lists and set reminders for (37) ______ deadlines. The app provides users (38) ______ a well-organized way to organize tasks effectively.

With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (39) _______ track of what needs to be done. Many people also enjoy the feature that allows them (40) _______their progress daily, which can be very motivating. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.

Smartphones have become an essential part of our daily lives, (35) ______ a variety of apps that can help us with various tasks.

A. offered
B. offering
C. is offering 
D. to offer

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing

Hướng dẫn dịch: Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, cung cấp nhiều ứng dụng có thể giúp chúng ta thực hiện nhiều công việc khác nhau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

One particularly (36) ______ is Giant.

A. smartphone useful app 
B. useful app smartphone
C. app useful smartphone
D. useful smartphone app

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Smartphone app (n) ứng dụng điện thoại thông minh

Trước danh từ cần tính từ “useful (a) hữu ích => Trật từ từ sẽ là “useful smartphone app”

Hướng dẫn dịch: Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant.

Câu 3:

 It allows users to create to-do lists and set reminders for (37) ______ deadlines.

A. important 
B. importance 
C. importantly 
D. import

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Trước danh từ “deadline (n) hạn chót” cần tính từ “important (a) quan trọng

Hướng dẫn dịch: Ứng dụng này cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho các thời hạn quan trọng.

Câu 4:

The app provides users (38) ______ a well-organized way to organize tasks effectively.

A. with 
B. for 
C. at
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì

Hướng dẫn dịch: Ứng dụng cung cấp cho người dùng một cách thức có tổ chức để sắp xếp các nhiệm vụ một cách hiệu quả.

Câu 5:

With this app, users can easily set their schedules, making it simpler to (39) _______ track of what needs to be done.

 A. set 
B. keep 
C. take 
D. pay

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Keep track of: theo dõi, lần theo dấu vết

Hướng dẫn dịch: Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp việc theo dõi những việc cần làm trở nên đơn giản hơn.

Câu 6:

Many people also enjoy the feature that allows them (40) _______their progress daily, which can be very motivating. It’s a useful way to ensure that nothing gets overlooked.

 A. checking
B. check 
C. to checking 
D. to check

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Allow sb + to do sth: cho phép ai làm gì

Hướng dẫn dịch: Nhiều người cũng thích tính năng cho phép họ kiểm tra tiến độ hàng ngày, điều này có thể rất tạo động lực.

Dịch bài đọc:

ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH

Điện thoại thông minh đã trở thành một phần thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta, cung cấp nhiều ứng dụng có thể giúp chúng ta thực hiện nhiều công việc khác nhau. Một ứng dụng điện thoại thông minh đặc biệt hữu ích là Giant. Ứng dụng này cho phép người dùng tạo danh sách việc cần làm và đặt lời nhắc cho các thời hạn quan trọng. Ứng dụng cung cấp cho người dùng một cách thức có tổ chức để sắp xếp các nhiệm vụ một cách hiệu quả.

Với ứng dụng này, người dùng có thể dễ dàng thiết lập lịch trình của mình, giúp việc theo dõi những việc cần làm trở nên đơn giản hơn. Nhiều người cũng thích tính năng cho phép họ kiểm tra tiến độ hàng ngày, điều này có thể rất tạo động lực. Đó là một cách hữu ích để đảm bảo không có gì bị bỏ sót.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. add 
B. insert 
C. replace
D. remove

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Extract (v) = Remove (v) lấy ra, rút ra

Hướng dẫn dịch: Một nhà khoa học cố gắng lấy vật thể ra, nhưng con rùa kêu lên vì đau đớn.

Câu 2

A. that lives in neighbourhoods 
B. living in neighbourhoods
C. live in neighbourhoods 
D. who was living neighbourhoods

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Ta cần mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động, bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ thành dạng V-ing

Hướng dẫn dịch: Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng những người sống trong các khu phố có nhiều không gian xanh, chẳng hạn như công viên hoặc sân chơi, có mức độ căng thẳng thấp hơn.

Câu 3

A. The irrational fear of being unable to operate a mobile phone.
B. The irrational fear of being unable to afford a mobile phone.
C. The irrational fear of not bringing along at least a mobile phone.
D. The irrational fear of not being with a mobile phone.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP