Complete the sentence using the words or phrases in the box.
solar panel
mouth-watering
breadwinner
sensor
look up
The light system in our house has a _____ that automatically switches the lights on when we walk by.
Complete the sentence using the words or phrases in the box.
|
solar panel |
mouth-watering |
breadwinner |
sensor |
look up |
The light system in our house has a _____ that automatically switches the lights on when we walk by.
Quảng cáo
Trả lời:
Các từ trong bảng:
“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời
“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn
“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình
“sensor” = cảm biến
“look up” = tìm kiếm, tra cứu
22. sensor
- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.
- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.
- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.
Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My dad used to be the _____ of his family after my grandfather got sick. He worked three jobs to help send his younger brothers to school.
My dad used to be the _____ of his family after my grandfather got sick. He worked three jobs to help send his younger brothers to school.
breadwinner
- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật đã xác định → Chỗ trống cần danh từ.
- Câu sau nói rằng bố làm nhiều việc để kiếm tiền chu cấp cho gia đình → bố là người trụ cột → chọn “breadwinner”.
Dịch: Bố tôi từng là trụ cột kinh tế của gia đình sau khi ông tôi lâm bệnh. Ông làm ba công việc cùng lúc để giúp các em trai đi học.
Câu 3:
The smell of street food in The Night Market is _____”, Julia said.
The smell of street food in The Night Market is _____”, Julia said.
mouth-watering
- Ngữ cảnh: Julia đang khen đặc điểm mùa hương đồ ăn đường phố.
- Cấu trúc để miêu tả đặc điểm/tính chất đối tượng: S + to be + adj
- Trước chỗ trống đã có động từ “to be” là “is” → cần tính từ chỉ đặc điểm, hương vị món ăn
→ chọn “mouth-watering” (thường dùng cho mùi, món ăn, hình ảnh khiến thèm).
Dịch: Julia nói: “Mùi thơm của đồ ăn đường phố ở Chợ Đêm thật hấp dẫn”.
Câu 4:
Our family installed a _____ to make electricity for our house.
Our family installed a _____ to make electricity for our house.
solar panel
- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.
- Sau chỗ trống có cụm “to make electricity for our house” = để tạo ra điện cho ngôi nhà → chỗ trống cần tên một thiết bị có thể tạo ra điện và lắp đặt được trong nhà.
→ chọn “solar panel”
Dịch: Gia đình tôi đã lắp đặt tấm pin mặt trời để tạo ra điện cho ngôi nhà.
Câu 5:
These days, a language learner can _____ a word more easily with an online dictionary.
These days, a language learner can _____ a word more easily with an online dictionary.
look up
- Ngữ cảnh: Người học ngoại ngữ có thể tra cứu từ điển trên mạng.
- Sau chỗ trống có “a word” = từ. Trước chỗ trống có động từ khuyết thiếu “can” → chỗ trống cần động từ nguyên thể chỉ việc tra cứu → chọn “look up”.
Dịch: Ngày nay, người học ngôn ngữ có thể tra cứu từ dễ dàng hơn bằng từ điển trực tuyến.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
thankful
- Từ gốc: thank (v): cảm ơn, bày tỏ sự biết ơn
- Ngữ cảnh: người nói nhận được sược hỗ trợ từ đội mình → người nói thấy biết ơn.
- Cấu trúc: feel + adj = cảm thấy như thế nào, thường dùng để chỉ cảm xúc về mặt tinh thần, hoặc cảm giác khi chạm vào một thứ gì đó
- Trước chỗ trống có từ “felt” và phó từ “very” chỉ một mức độ cao → sau chỗ trống cần tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc.
- Động từ “thank” → tính từ “thankful” = biết ơn, cảm ơn.
Dịch: Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.
Câu 2
Lời giải
B
Dịch biển báo: “Vui lòng tắt các thiết bị điện khi không sử dụng”
Bạn thấy biển báo này gần trạm sạc điện thoại và máy tính bảng. Nó yêu cầu bạn làm gì?
A. Điều quan trọng là tái chế các thiết bị cũ thay vì vứt chúng đi.
B. Sau khi sạc xong thiết bị, hãy đảm bảo bạn đã tắt nguồn.
C. Bạn chỉ có thể sạc các thiết bị có biểu tượng tái chế trên đó.
D. Chỉ một số loại điện thoại và máy tính bảng nhất định mới có thể được sạc tại trạm này.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
