Câu hỏi:

15/01/2026 24 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

If you don't make an effort, you may fail to achieve your study goals.    

A. do your best         
B. give it a shot         
C. work hard                              
D. take it easy

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

do your best = cố gắng hết sức, làm hết sức mình

give it a shot = thử (cái gì)

work hard = làm việc chăm chỉ

take it easy = thư giãn, giữ bình tĩnh, không lo lắng

Từ được gạch chân: “make an effort” = cố gắng để làm gì đó

“make an effort” >< “take it easy” → chọn D

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We can easily communicate with people all over the world thanks to advanced technology.

A. modern
B. complex
C. old-fashioned
D. high-tech

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

modern (adj): hiện đại

complex (adj): phức tạp

old-fashioned (adj): cũ, lạc hậu

high-tech (adj): công nghệ cao

Từ được gạch chân: “advanced” = tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, hiện đại

“advanced” >< “old-fashioned” → chọn C

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) thankful

thankful

- Từ gốc: thank (v): cảm ơn, bày tỏ sự biết ơn

- Ngữ cảnh: người nói nhận được sược hỗ trợ từ đội mình → người nói thấy biết ơn.

- Cấu trúc: feel + adj = cảm thấy như thế nào, thường dùng để chỉ cảm xúc về mặt tinh thần, hoặc cảm giác khi chạm vào một thứ gì đó

- Trước chỗ trống có từ “felt” và phó từ “very” chỉ một mức độ cao → sau chỗ trống cần tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc.

- Động từ “thank” → tính từ “thankful” = biết ơn, cảm ơn.

Dịch: Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.

Lời giải

Các từ trong bảng:

“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời

“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn

“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình

“sensor” = cảm biến

“look up” = tìm kiếm, tra cứu

22. sensor

- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.

- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.

- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.

Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.

Câu 3

A. It's important to recycle your old devices instead of throwing them away. 
B. After you're done charging your device, make sure you turn it off. 
C. You can only charge devices that have the recycling symbol on them. 
D. Only certain types of phones and tablets can be charged at this station.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. central
B. nearby
C. faraway
D. urban

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. OK. I'll see you then.
B. The gallery is small. 
C. When will it be open? 
D. I'm sorry. I'm not familiar with this area.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP