Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
After the speech, the speaker will hand out next year's program.
Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
D
deliver (v): phân phát, phân phối, giao
give away (v): cho, trao tặng, phân phát miễn phí
promote (v): quảng bá, thúc đẩy
collect (v): thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
Từ được gạch chân: “hand out” = phân phát, trao tặng
“hand out” >< “collect” → chọn D
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Cutting down on fossil energy use is better to help prevent the speed of global warming.
C
Reducing (v): giảm, giảm bớt, hạ
Dropping (v): rơi, rớt xuống, giảm
Increasing (v): tăng lên
Declining (v): suy giảm, suy tàn; từ chối
Từ được gạch chân: “Cutting down on” = giảm bớt, cắt giảm
“Cutting down on” >< “Increasing” → chọn C
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- Sách - Sổ tay kiến thức trọng tâm Vật lí 11 VietJack - Sách 2025 theo chương trình mới cho 2k8 ( 45.000₫ )
- Trọng tâm Hóa học 11 dùng cho cả 3 bộ sách Kết nối, Cánh diều, Chân trời sáng tạo VietJack - Sách 2025 ( 58.000₫ )
- Sách lớp 11 - Trọng tâm Toán, Lý, Hóa, Sử, Địa lớp 11 3 bộ sách KNTT, CTST, CD VietJack ( 52.000₫ )
- Sách lớp 10 - Combo Trọng tâm Toán, Văn, Anh và Lí, Hóa, Sinh cho cả 3 bộ KNTT, CD, CTST VietJack ( 75.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
security (n): sự an toàn, sự an ninh
permission (n): sự cho phép, sự chấp nhận; giấy phép
summit (n): cuộc gặp thượng đỉnh; cuộc gặp cấp cao
influential (adj): có ảnh hưởng, có uy thế
addiction (n): sự nghiện, sự ham mê
21. addiction
- Ngữ cảnh: Câu nói về một thứ liên quan đến mạng xã hội với những hậu quả ở trẻ vị thành niên là “expose them to bullying” (khiến họ dễ bị bắt nạt) và “increase the disconnection from reality” (tăng sự xa rời thực tế) → hiện tượng nghiện mạng xã hội → chọn “addiction”
- Cụm danh từ phổ biến: “social media addiction” = nghiện mạng xã hội
Dịch: Nghiện mạng xã hội ở thanh thiếu niên có thể khiến họ dễ bị bắt nạt và làm tăng sự xa rời thực tế.
Lời giải
founders
- Từ gốc: found (v): thành lập, sáng lập, đặt nền móng
- Ngữ cảnh: Tổ chức ASEAN được thành lập bởi 5 quốc gia Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines → 5 quốc gia này là là những nước sáng lập.
- Trước chỗ trống có mạo từ “the” chỉ người, vật đã được xác định → chỗ trống cần danh từ chỉ những chủ thể sáng lập.
- Vì có nhiều quốc gia sáng lập → danh từ chia số nhiều
- Động từ “found” → danh từ “founders” = Người thành lập, người sáng lập.
Dịch: Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia và Philippines là những nước sáng lập ASEAN.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.